Công ty Cổ phần Phú Tài
Cơ bản
Công ty cổ phần Phú Tài được chuyển đổi từ Công ty Phú Tài - Bộ Quốc phòng theo quyết định số 150/2004/QĐ-BQP ngày 10/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, chính thực đi vào hoạt động từ 01/01/2005 theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3503000054 ngày 30/12/2004 do sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định cấp. Công ty được chấp thuận niêm yết từ 20/05/2011 tại sở GD chứng khoán TP HCM
http://www.phutai.com.vnVốn hóa
3,303 tỷ
KL lưu hành
100.4M
KLGD TB 10 phiên
69.7K
Định giá
P/E
5.1
P/B
0.9
EPS (nghìn đ)
6.45
Giá trị sổ sách/cp
43.71
| Chỉ tiêu | 2013 | 2014 | 2015 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 2,145.03 | 2,453.07 | 3,045.94 | 3,661.51 |
| Giá vốn hàng bán | 1,869.07 | 2,128.84 | 2,594.39 | 3,075.55 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 275.09 | 323.04 | 451.48 | 585.97 |
| Lợi nhuận tài chính | -20.1 | -26.02 | -26.74 | -26.01 |
| Lợi nhuận khác | 4.75 | 7.79 | 7.15 | 10.65 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 128.44 | 150.14 | 235.54 | 337.68 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 101.59 | 121.12 | 183.46 | 278.22 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 92.23 | 111.5 | 173.33 | 264.83 |
| EPS (nghìn đồng) | 7.68 | 9.29 | 9.42 | 11.22 |
| ROE (%) | 33.3 | 32.7 | 33.49 | 33.26 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VVS | Công ty cổ phần Đầu tư phát triển máy Việt Nam | 86.40 | -2.59% | 106.3K | 4,382 |
| SVC | Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Sài Gòn | 16.75 | +0.0% | 3.7K | 1,614 |
| HAX | Công ty Cổ phần Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh | 8.44 | -0.71% | 84.7K | 900 |
| HTL | Công ty Cổ phần Kỹ thuật và Ô tô Trường Long | 21.40 | +0.0% | 1.4K | 244 |