Công ty Cổ phần Phú Tài
Cơ bản
Công ty cổ phần Phú Tài được chuyển đổi từ Công ty Phú Tài - Bộ Quốc phòng theo quyết định số 150/2004/QĐ-BQP ngày 10/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, chính thực đi vào hoạt động từ 01/01/2005 theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3503000054 ngày 30/12/2004 do sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định cấp. Công ty được chấp thuận niêm yết từ 20/05/2011 tại sở GD chứng khoán TP HCM
http://www.phutai.com.vnVốn hóa
3,303 tỷ
KL lưu hành
100.4M
KLGD TB 10 phiên
69.7K
Định giá
P/E
5.1
P/B
0.9
EPS (nghìn đ)
6.45
Giá trị sổ sách/cp
43.71
| Chỉ tiêu | 2017 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 3,971.33 | 5,549.17 | 5,602.25 | 6,494.98 |
| Giá vốn hàng bán | 3,274.29 | 4,517.93 | 4,460.35 | 5,039.33 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 697.04 | 1,031.21 | 1,140.89 | 1,452.62 |
| Lợi nhuận tài chính | -24.66 | -80.24 | -82.6 | -58.88 |
| Lợi nhuận khác | 28.66 | 8.13 | 22.82 | 12.37 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 424.25 | 550.04 | 462.31 | 650.49 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 361.16 | 456.8 | 379.31 | 525.89 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 344.54 | 435.38 | 358.5 | 511.84 |
| EPS (nghìn đồng) | 13.29 | 9.11 | 7.71 | 0.0 |
| ROE (%) | 31.42 | 23.59 | 18.01 | 0.0 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VVS | Công ty cổ phần Đầu tư phát triển máy Việt Nam | 86.40 | -2.59% | 106.3K | 4,382 |
| SVC | Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Sài Gòn | 16.75 | +0.0% | 3.7K | 1,614 |
| HAX | Công ty Cổ phần Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh | 8.44 | -0.71% | 84.7K | 900 |
| HTL | Công ty Cổ phần Kỹ thuật và Ô tô Trường Long | 21.40 | +0.0% | 1.4K | 244 |