Công ty Cổ phần Phú Tài
Cơ bản
Công ty cổ phần Phú Tài được chuyển đổi từ Công ty Phú Tài - Bộ Quốc phòng theo quyết định số 150/2004/QĐ-BQP ngày 10/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, chính thực đi vào hoạt động từ 01/01/2005 theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3503000054 ngày 30/12/2004 do sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định cấp. Công ty được chấp thuận niêm yết từ 20/05/2011 tại sở GD chứng khoán TP HCM
http://www.phutai.com.vnVốn hóa
3,303 tỷ
KL lưu hành
100.4M
KLGD TB 10 phiên
69.7K
Định giá
P/E
5.1
P/B
0.9
EPS (nghìn đ)
6.45
Giá trị sổ sách/cp
43.71
| Chỉ tiêu | Q1 2018 | Q2 2018 | Q3 2018 | Q4 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 973.88 | 981.85 | 1,219.6 | 1,560.74 |
| Giá vốn hàng bán | 800.1 | 775.49 | 1,018.43 | 1,299.59 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 173.78 | 206.36 | 201.17 | 261.15 |
| Lợi nhuận tài chính | -11.11 | -12.59 | -11.59 | -4.62 |
| Lợi nhuận khác | 0.71 | 1.28 | 1.6 | 3.57 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 87.66 | 114.5 | 110.23 | 161.84 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 75.4 | 95.16 | 93.58 | 134.78 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 73.09 | 91.94 | 89.2 | 129.51 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VVS | Công ty cổ phần Đầu tư phát triển máy Việt Nam | 86.40 | -2.59% | 106.3K | 4,382 |
| SVC | Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Sài Gòn | 16.75 | +0.0% | 3.7K | 1,614 |
| HAX | Công ty Cổ phần Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh | 8.44 | -0.71% | 84.7K | 900 |
| HTL | Công ty Cổ phần Kỹ thuật và Ô tô Trường Long | 21.40 | +0.0% | 1.4K | 244 |