Công ty Cổ phần Phú Tài
Cơ bản
Công ty cổ phần Phú Tài được chuyển đổi từ Công ty Phú Tài - Bộ Quốc phòng theo quyết định số 150/2004/QĐ-BQP ngày 10/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, chính thực đi vào hoạt động từ 01/01/2005 theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3503000054 ngày 30/12/2004 do sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định cấp. Công ty được chấp thuận niêm yết từ 20/05/2011 tại sở GD chứng khoán TP HCM
http://www.phutai.com.vnVốn hóa
3,303 tỷ
KL lưu hành
100.4M
KLGD TB 10 phiên
69.7K
Định giá
P/E
5.1
P/B
0.9
EPS (nghìn đ)
6.45
Giá trị sổ sách/cp
43.71
| Chỉ tiêu | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 902.8 | 1,062.54 | 1,365.04 | 1,649.64 |
| Giá vốn hàng bán | 803.78 | 925.5 | 1,238.46 | 1,469.56 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 98.86 | 135.89 | 124.35 | 176.43 |
| Lợi nhuận tài chính | -11.95 | -46.81 | -24.73 | -32.91 |
| Lợi nhuận khác | 2.08 | 1.63 | 3.83 | 3.8 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 29.79 | 21.51 | 22.47 | 52.58 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 25.69 | 19.08 | 18.39 | 40.7 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 25.15 | 17.47 | 16.67 | 39.05 |
| EPS (nghìn đồng) | 7.96 | 3.37 | 2.78 | 5.04 |
| ROE (%) | 25.03 | 17.87 | 15.33 | 28.54 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VVS | Công ty cổ phần Đầu tư phát triển máy Việt Nam | 86.40 | -2.59% | 106.3K | 4,382 |
| SVC | Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Sài Gòn | 16.75 | +0.0% | 3.7K | 1,614 |
| HAX | Công ty Cổ phần Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh | 8.44 | -0.71% | 84.7K | 900 |
| HTL | Công ty Cổ phần Kỹ thuật và Ô tô Trường Long | 21.40 | +0.0% | 1.4K | 244 |