cổ phiếu CTCP Cảng dịch vụ Dầu khí Đình Vũ
Cơ bản
Ngày 27/7/2007, Hội đồng quản trị Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí ra Nghị quyết số 209/NQ-DVKT-HĐQT thông qua việc thành lập Công ty Cổ phần Cảng dịch vụ Dầu khí Đình Vũ. Lĩnh vực kinh doanh: vận tải hàng hóa bằng đường bộ; vận tải đường thủy; kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải; cho thuê xe có động cơ...
http://www.ptscdinhvu.com.vnVốn hóa
696 tỷ
KL lưu hành
40.0M
KLGD TB 10 phiên
740
Định giá
P/E
61.55
P/B
1.52
EPS (nghìn đ)
0.28
Giá trị sổ sách/cp
11.46
| Chỉ tiêu | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 301.53 | 238.08 | 194.09 | 242.92 |
| Giá vốn hàng bán | 212.37 | 156.89 | 147.88 | 176.73 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 89.16 | 64.15 | 41.11 | 61.11 |
| Lợi nhuận tài chính | -3.55 | -4.97 | -2.61 | -7.12 |
| Lợi nhuận khác | -1.85 | -0.59 | -0.63 | -0.39 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 32.28 | 9.59 | 0.33 | 9.74 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 29.98 | 8.94 | 0.1 | 8.66 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 29.98 | 8.94 | 0.1 | 8.66 |
| EPS (nghìn đồng) | 0.64 | 0.18 | — | 0.15 |
| ROE (%) | 6.26 | 1.97 | — | 1.88 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| ILB | Công ty Cổ phần ICD Tân Cảng - Long Bình | 18.90 | -0.53% | 13.0K | 762 |
| SKG | Công ty Cổ phần Tàu cao tốc Superdong – Kiên Giang | 7.42 | -2.24% | 47.9K | 521 |
| PNP | CTCP Tân Cảng - Phú Hữu | 19.60 | +0.51% | 375 | 314 |
| TOT | Công ty cổ phần Transimex Logistics | 14.20 | +0.0% | 705 | 150 |
| VLG | Công ty cổ phần VIMC Logistics | 7.40 | -3.9% | 1.1K | 101 |
| VSE | CTCP Dich vu Duong cao toc Viet Nam | 6.70 | +1.52% | 4.6K | 66 |
| VPA | CTCP Van tai Hoa dau VP | 2.00 | +0.0% | 1.3K | 30 |