Công ty Cổ phần Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê
Cơ bản
Công ty CP Sản xuất & Công nghệ Nhựa Pha Lê ( tiền thân là Công ty CP Khoáng Sản Pha Lê) được thành lập vào năm 2008. Khởi đầu từ một nhà máy khai khoáng nhỏ, công ty đã phát triển thành một doanh nghiệp có tiếng với đầy đủ chức năng đặt trụ sở tại Hà Nội và có hai chi nhánh chiến lược tại thành phố cảng Hải Phòng và Nghệ An. Hiện tại Pha Lê đang sở hữu 5 mỏ khoáng sản – 2 mỏ đá Granite tại Ninh Thuận, 3 mỏ đá cẩm thạch trắng tại Nghệ An và đặc biệt là mỏ đá CaCO3 tại núi Thung Hung, Quỳ Hợp có diện tích trên 10 ha.
http://phaleminerals.com.vn/Vốn hóa
378 tỷ
KL lưu hành
90.0M
KLGD TB 10 phiên
58.6K
Định giá
P/E
19.11
P/B
0.36
EPS (nghìn đ)
0.22
Giá trị sổ sách/cp
13.46
| Chỉ tiêu | Q1 2023 | Q2 2023 | Q3 2023 | Q1 2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 638.85 | 575.45 | 443.58 | 384.52 |
| Giá vốn hàng bán | 554.47 | 560.86 | 407.13 | 371.81 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 84.38 | 14.58 | 36.45 | 12.69 |
| Lợi nhuận tài chính | -29.93 | -103.53 | -14.72 | -12.61 |
| Lợi nhuận khác | -0.26 | -0.41 | -0.59 | -1.84 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 11.06 | -110.6 | 8.31 | -10.76 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 9.54 | -111.77 | 7.41 | -10.76 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 5.4 | -94.64 | 7.51 | -10.76 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VTZ | CTCP San xuat va Thuong mai Nhua Viet Thanh | 20.50 | +0.0% | 1.1M | 1,546 |
| APH | Công ty Cổ phần Tập đoàn An Phát Holdings | 6.38 | +6.87% | 325.7K | 1,307 |
| NHH | Công ty Cổ phần Nhựa Hà Nội | 9.70 | +0.0% | 49.5K | 1,107 |
| TPP | Công ty cổ phần Tân Phú Việt Nam | 10.50 | +0.0% | 2.4K | 610 |
| HII | Công ty Cổ phần An Tiến Industries | 9.63 | +7.0% | 609.8K | 460 |
| HCD | Công ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD | 6.10 | -3.17% | 46.8K | 277 |
| DTT | Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành | 15.80 | -6.78% | 580 | 147 |
| PMP | CTCP Bao bi Dam Phu My | 13.00 | +8.33% | 845 | 50 |
| PGN | CTCP Phu Gia Nhua | 6.00 | -1.64% | 16.9K | 48 |