Cổ phiếu Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP
Cơ bản
Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex tiền thân là Công ty Dầu nhờn được thành lập ngày 09/06/1994. Đến ngày 13/10/1998, Công ty Dầu nhờn được đổi tên thành Công ty Hóa dầu trực thuộc Tổng Công ty XD Việt Nam. Lĩnh vực kinh doanh: kinh doanh xuất nhập khẩu Dầu mỡ nhờn, nhựa đường, hóa chất và các mặt hàng thuộc lĩnh vực sản phẩm dầu mỏ khí đốt; kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư thiết bị chuyên ngành hóa dầu; kinh doanh bất động sản...
http://www.plc.petrolimex.com.vnVốn hóa
1,446 tỷ
KL lưu hành
80.8M
KLGD TB 10 phiên
97.8K
Định giá
P/E
-181.52
P/B
1.16
EPS (nghìn đ)
-0.1
Giá trị sổ sách/cp
15.43
| Chỉ tiêu | 2013 | 2014 | 2015 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 6,198.29 | 6,808.16 | 6,916.02 | 4,804.73 |
| Giá vốn hàng bán | 5,437.28 | 5,812.39 | 5,640.7 | 4,002.78 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 761.01 | 995.77 | 1,275.33 | 801.95 |
| Lợi nhuận tài chính | -71.5 | -30.65 | -117.23 | -46.9 |
| Lợi nhuận khác | 12.06 | 8.37 | 4.66 | 7.29 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 253.2 | 343.38 | 423.62 | 256.65 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 189.16 | 266.85 | 328.61 | 204.82 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 189.16 | 266.85 | 328.61 | 204.82 |
| EPS (nghìn đồng) | 2.91 | 3.8 | 4.07 | 2.54 |
| ROE (%) | 16.72 | 24.23 | 28.55 | 15.16 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| PVH | CTCP Xay lap Dau khi Thanh Hoa | 500 | -16.67% | 23.0K | 13 |