Cổ phiếu Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP
Cơ bản
Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex tiền thân là Công ty Dầu nhờn được thành lập ngày 09/06/1994. Đến ngày 13/10/1998, Công ty Dầu nhờn được đổi tên thành Công ty Hóa dầu trực thuộc Tổng Công ty XD Việt Nam. Lĩnh vực kinh doanh: kinh doanh xuất nhập khẩu Dầu mỡ nhờn, nhựa đường, hóa chất và các mặt hàng thuộc lĩnh vực sản phẩm dầu mỏ khí đốt; kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư thiết bị chuyên ngành hóa dầu; kinh doanh bất động sản...
http://www.plc.petrolimex.com.vnVốn hóa
1,446 tỷ
KL lưu hành
80.8M
KLGD TB 10 phiên
97.8K
Định giá
P/E
-181.52
P/B
1.16
EPS (nghìn đ)
-0.1
Giá trị sổ sách/cp
15.43
| Chỉ tiêu | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 5,049.09 | 6,436.33 | 6,160.05 | 5,608.43 |
| Giá vốn hàng bán | 4,263.63 | 5,562.57 | 5,319.49 | 4,656.91 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 782.83 | 871.41 | 840.56 | 951.52 |
| Lợi nhuận tài chính | -28.4 | -79.67 | -93.13 | -39.99 |
| Lợi nhuận khác | 2.22 | 7.74 | 23.89 | 10.63 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 215.08 | 194.04 | 185.36 | 189.95 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 171.4 | 152.99 | 145.16 | 147.84 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 171.4 | 152.99 | 145.16 | 147.84 |
| EPS (nghìn đồng) | 2.12 | 1.77 | 1.6 | 1.72 |
| ROE (%) | 12.76 | 11.55 | 10.98 | 11.77 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| PVH | CTCP Xay lap Dau khi Thanh Hoa | 500 | -16.67% | 23.0K | 13 |