Cổ phiếu Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP
Cơ bản
Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex tiền thân là Công ty Dầu nhờn được thành lập ngày 09/06/1994. Đến ngày 13/10/1998, Công ty Dầu nhờn được đổi tên thành Công ty Hóa dầu trực thuộc Tổng Công ty XD Việt Nam. Lĩnh vực kinh doanh: kinh doanh xuất nhập khẩu Dầu mỡ nhờn, nhựa đường, hóa chất và các mặt hàng thuộc lĩnh vực sản phẩm dầu mỏ khí đốt; kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư thiết bị chuyên ngành hóa dầu; kinh doanh bất động sản...
http://www.plc.petrolimex.com.vnVốn hóa
1,446 tỷ
KL lưu hành
80.8M
KLGD TB 10 phiên
97.8K
Định giá
P/E
-181.52
P/B
1.16
EPS (nghìn đ)
-0.1
Giá trị sổ sách/cp
15.43
| Chỉ tiêu | 2005 | 2006 | 2007 | 2008 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 1,432.0 | 1,991.02 | 2,575.97 | 2,970.6 |
| Giá vốn hàng bán | 1,241.36 | 1,753.02 | 2,277.79 | 2,600.17 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 190.5 | 237.74 | 297.89 | 370.43 |
| Lợi nhuận tài chính | -18.71 | -36.49 | -34.43 | -95.58 |
| Lợi nhuận khác | 10.69 | 3.39 | 6.04 | 3.05 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 38.74 | 41.96 | 63.73 | 67.72 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 38.74 | 36.11 | 55.07 | 55.04 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 38.74 | 36.11 | 55.07 | 55.04 |
| EPS (nghìn đồng) | 2.58 | 2.41 | 3.49 | 3.41 |
| ROE (%) | 21.7 | 17.07 | 18.45 | 17.34 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| PVH | CTCP Xay lap Dau khi Thanh Hoa | 500 | -16.67% | 23.0K | 13 |