Cổ phiếu Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP
Cơ bản
Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex tiền thân là Công ty Dầu nhờn được thành lập ngày 09/06/1994. Đến ngày 13/10/1998, Công ty Dầu nhờn được đổi tên thành Công ty Hóa dầu trực thuộc Tổng Công ty XD Việt Nam. Lĩnh vực kinh doanh: kinh doanh xuất nhập khẩu Dầu mỡ nhờn, nhựa đường, hóa chất và các mặt hàng thuộc lĩnh vực sản phẩm dầu mỏ khí đốt; kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư thiết bị chuyên ngành hóa dầu; kinh doanh bất động sản...
http://www.plc.petrolimex.com.vnVốn hóa
1,446 tỷ
KL lưu hành
80.8M
KLGD TB 10 phiên
97.8K
Định giá
P/E
-181.52
P/B
1.16
EPS (nghìn đ)
-0.1
Giá trị sổ sách/cp
15.43
| Chỉ tiêu | Q2 2021 | Q3 2021 | Q4 2021 | Q1 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 1,787.33 | 1,430.7 | 1,996.48 | 2,093.61 |
| Giá vốn hàng bán | 1,469.14 | 1,293.74 | 1,737.71 | 1,851.64 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 318.19 | 136.97 | 258.77 | 241.97 |
| Lợi nhuận tài chính | -0.17 | 20.67 | -0.94 | -7.68 |
| Lợi nhuận khác | 1.59 | 0.91 | 6.66 | 0.19 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 101.89 | 27.53 | 18.37 | 50.99 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 78.24 | 21.57 | 9.74 | 40.62 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 78.24 | 21.57 | 9.74 | 40.62 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| PVH | CTCP Xay lap Dau khi Thanh Hoa | 500 | -16.67% | 23.0K | 13 |