Cổ phiếu Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP
Cơ bản
Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex tiền thân là Công ty Dầu nhờn được thành lập ngày 09/06/1994. Đến ngày 13/10/1998, Công ty Dầu nhờn được đổi tên thành Công ty Hóa dầu trực thuộc Tổng Công ty XD Việt Nam. Lĩnh vực kinh doanh: kinh doanh xuất nhập khẩu Dầu mỡ nhờn, nhựa đường, hóa chất và các mặt hàng thuộc lĩnh vực sản phẩm dầu mỏ khí đốt; kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư thiết bị chuyên ngành hóa dầu; kinh doanh bất động sản...
http://www.plc.petrolimex.com.vnVốn hóa
1,446 tỷ
KL lưu hành
80.8M
KLGD TB 10 phiên
97.8K
Định giá
P/E
-181.52
P/B
1.16
EPS (nghìn đ)
-0.1
Giá trị sổ sách/cp
15.43
| Chỉ tiêu | 2009 | 2010 | 2011 | 2012 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 3,742.84 | 5,151.58 | 6,077.72 | 6,063.2 |
| Giá vốn hàng bán | 3,149.77 | 4,357.91 | 5,200.64 | 5,400.23 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 593.07 | 793.57 | 877.08 | 662.97 |
| Lợi nhuận tài chính | -89.47 | -106.27 | -156.39 | -48.9 |
| Lợi nhuận khác | 10.19 | 8.13 | 7.31 | 7.09 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 201.8 | 309.21 | 303.93 | 226.73 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 172.89 | 269.36 | 229.28 | 168.83 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 172.89 | 269.36 | 229.28 | 168.83 |
| EPS (nghìn đồng) | 8.58 | 7.71 | 4.57 | 2.8 |
| ROE (%) | 36.53 | 36.46 | 23.94 | 17.08 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| PVH | CTCP Xay lap Dau khi Thanh Hoa | 500 | -16.67% | 23.0K | 13 |