Cổ phiếu Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP
Cơ bản
Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex tiền thân là Công ty Dầu nhờn được thành lập ngày 09/06/1994. Đến ngày 13/10/1998, Công ty Dầu nhờn được đổi tên thành Công ty Hóa dầu trực thuộc Tổng Công ty XD Việt Nam. Lĩnh vực kinh doanh: kinh doanh xuất nhập khẩu Dầu mỡ nhờn, nhựa đường, hóa chất và các mặt hàng thuộc lĩnh vực sản phẩm dầu mỏ khí đốt; kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư thiết bị chuyên ngành hóa dầu; kinh doanh bất động sản...
http://www.plc.petrolimex.com.vnVốn hóa
1,446 tỷ
KL lưu hành
80.8M
KLGD TB 10 phiên
97.8K
Định giá
P/E
-181.52
P/B
1.16
EPS (nghìn đ)
-0.1
Giá trị sổ sách/cp
15.43
| Chỉ tiêu | Q2 2022 | Q3 2022 | Q4 2022 | Q1 2023 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 2,113.28 | 1,787.2 | 2,606.9 | 1,968.41 |
| Giá vốn hàng bán | 1,791.87 | 1,587.72 | 2,282.88 | 1,719.66 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 321.4 | 199.48 | 324.02 | 248.74 |
| Lợi nhuận tài chính | -32.64 | -26.0 | -62.42 | -17.18 |
| Lợi nhuận khác | 1.04 | 0.19 | 1.55 | -1.83 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 50.44 | 28.35 | 42.21 | 42.07 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 40.17 | 21.84 | 22.75 | 33.25 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 40.17 | 21.84 | 22.75 | 33.25 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| PVH | CTCP Xay lap Dau khi Thanh Hoa | 500 | -16.67% | 23.0K | 13 |