Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài
Cơ bản
Công ty cồ phần dịch vụ hàng hóa Nội Bài (NCTS) được thành lập và chính thức đi vào hoạt động từ 01/05/2005 theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103007531 do Sở kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp lần đầu ngày 19/4/2005. Trụ sở chính công ty đặt tại Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, Sóc Sơn, Hà Nội, Việt Nam. 8.1.2015, công ty chính thức niêm yết cổ phiếu tại sở GD Chứng khoán TP.HCM với mã NCT.
http://www.noibaicargo.com.vn/Vốn hóa
2,198 tỷ
KL lưu hành
26.2M
KLGD TB 10 phiên
26.9K
Định giá
P/E
4.81
P/B
2.45
EPS (nghìn đ)
17.45
Giá trị sổ sách/cp
34.22
| Chỉ tiêu | 2013 | 2014 | 2015 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 574.52 | 678.1 | 798.58 | 688.86 |
| Giá vốn hàng bán | 233.38 | 295.57 | 345.8 | 296.86 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 341.14 | 382.54 | 452.78 | 391.99 |
| Lợi nhuận tài chính | 23.98 | 17.13 | 14.0 | 12.57 |
| Lợi nhuận khác | 0.03 | 0.34 | 3.49 | 0.53 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 309.78 | 341.86 | 400.53 | 338.77 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 247.5 | 273.61 | 312.7 | 270.3 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 247.5 | 273.61 | 312.7 | 270.3 |
| EPS (nghìn đồng) | 25.82 | 19.2 | 11.64 | 0.01 |
| ROE (%) | 86.26 | 59.9 | 71.53 | 61.91 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| SGN | Công ty Cổ phần Phục vụ Mặt đất Sài Gòn | 53.40 | -0.19% | 7.0K | 1,775 |
| ASG | Công ty Cổ phần Tập đoàn ASG | 16.30 | -1.21% | 1.7K | 1,453 |
| NCS | CTCP Suất ăn Hàng không Nội Bài | 34.50 | +0.0% | 2.0K | 718 |
| NAS | CTCP Dich vu hang khong san bay Noi Bai | 33.00 | +10.0% | 2.3K | 255 |
| CIA | CTCP Dich vu San bay Quoc te Cam Ranh | 9.30 | +0.0% | 8.7K | 175 |
| MAS | Cổ phiếu CTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng | 30.60 | -10.0% | 540 | 145 |