CTCP Suất ăn Hàng không Nội Bài
Cơ bản
Công ty cổ phần Suất ăn Hàng không Nội Bài là doanh nghiệp được cổ phần hóa từ Xí nghiệp sản xuất chế biến suất ăn Nội Bài theo quyết định ngày 15/04/2004 của Bộ giao thông vận tải. Năm 2010, Công ty thực hiện đăng ký chứng khoán tại trung tâm lưu ký chứng khoán VN. Ngành nghề kinh doanh: chế biến suất ăn phục vụ hàng khách của các hãng hàng không, các chuyến bay chuyên cơ.
http://noibaicatering.com.vn/vi.htmlVốn hóa
718 tỷ
KL lưu hành
17.9M
KLGD TB 10 phiên
1.5K
Định giá
P/E
10.23
P/B
2.74
EPS (nghìn đ)
3.91
Giá trị sổ sách/cp
14.58
| Chỉ tiêu | 2010 | 2011 | 2012 | 2013 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 260.16 | 343.18 | 352.54 | 386.17 |
| Giá vốn hàng bán | 200.44 | 276.93 | 296.85 | 321.11 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 57.63 | 63.05 | 52.49 | 58.29 |
| Lợi nhuận tài chính | 5.69 | 6.37 | 4.23 | 1.79 |
| Lợi nhuận khác | 0.9 | 2.31 | 5.14 | 1.68 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 54.88 | 58.43 | 47.38 | 39.67 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 48.66 | 51.51 | 41.45 | 31.63 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 48.66 | 51.51 | 41.45 | 31.63 |
| EPS (nghìn đồng) | 9.73 | 10.3 | 8.29 | 6.33 |
| ROE (%) | 44.07 | 41.79 | 34.71 | 28.13 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| NCT | Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài | 85.50 | +1.66% | 19.5K | 2,198 |
| SGN | Công ty Cổ phần Phục vụ Mặt đất Sài Gòn | 53.40 | -0.19% | 7.0K | 1,775 |
| ASG | Công ty Cổ phần Tập đoàn ASG | 16.30 | -1.21% | 1.7K | 1,453 |
| NAS | CTCP Dich vu hang khong san bay Noi Bai | 33.00 | +10.0% | 2.3K | 255 |
| CIA | CTCP Dich vu San bay Quoc te Cam Ranh | 9.30 | +0.0% | 8.7K | 175 |
| MAS | Cổ phiếu CTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng | 30.60 | -10.0% | 540 | 145 |