Công ty cổ phần Tập đoàn Nagakawa Việt Nam
Cơ bản
Tập đoàn Nagakawa – Tiền thân là Công ty liên doanh Nagakawa Việt Nam, tên giao dịch NAGAKAWA VIETNAM JOINT VENTURE COMPANY. Được thành lập từ năm 2002, Tập đoàn Nagakawa là tập đoàn kinh tế tư nhân đa ngành, hoạt động trong lĩnh vực điện lạnh, gia dụng và thiết bị nhà bếp cao cấp thương hiệu Nagakawa. Hơn 20 năm hình thành và phát triển, với định hướng “lấy khách hàng làm trung tâm”, Tập đoàn Nagakawa luôn nỗ lực phát triển sản phẩm có chất lượng nhất, với mức giá hợp lý nhất, mang lại sự an tâm trọn vẹn cho người tiêu dùng, góp phần nâng tầm cuộc sống mỗi gia đình Việt.
http://nagakawa.com.vn/Vốn hóa
373 tỷ
KL lưu hành
52.6M
KLGD TB 10 phiên
62.3K
Định giá
P/E
7.92
P/B
0.59
EPS (nghìn đ)
0.9
Giá trị sổ sách/cp
15.87
| Chỉ tiêu | Q1 2018 | Q2 2018 | Q3 2018 | Q4 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 125.86 | 199.58 | 199.92 | 242.08 |
| Giá vốn hàng bán | 101.96 | 144.11 | 167.14 | 208.52 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 23.12 | 53.14 | 29.24 | 28.13 |
| Lợi nhuận tài chính | -2.57 | -5.63 | -4.88 | -6.98 |
| Lợi nhuận khác | 1.6 | 1.54 | 1.43 | 3.75 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 2.84 | 7.65 | 1.27 | 2.02 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 2.2 | 5.81 | 0.7 | 1.62 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 2.43 | 5.63 | 1.43 | 1.67 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VTB | Công ty Cổ phần Viettronics Tân Bình | 13.10 | -0.76% | 2.4K | 133 |