TCT Cong nghiep mo Viet Bac TKV
Cơ bản
Tổng Công ty Công nghiệp Mỏ Việt Bắc - Vinacomin là Doanh nghiệp Nhà nước trực thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than- Khoáng sản Việt Nam. Tổng số cán bộ công nhân là gần 6000 người, hoạt động theo mô hình Công ty mẹ ( Công ty con) với gần 20 Công ty và Đơn vị trực thuộc đóng chân trên địa bàn của 6 tỉnh và thành phố. Ngành nghề kinh doanh chính: Công nghiệp than; Công nghiệp khoáng sản; Công nghiệp VLXD
http://cmv.vn/Vốn hóa
1,827 tỷ
KL lưu hành
105.0M
KLGD TB 10 phiên
80
Định giá
P/E
9.14
P/B
0.83
EPS (nghìn đ)
1.9
Giá trị sổ sách/cp
17.41
| Chỉ tiêu | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 4,861.16 | 4,926.88 | 4,926.88 | 4,887.89 |
| Giá vốn hàng bán | 3,940.24 | 4,041.08 | 4,041.08 | 4,046.0 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 918.78 | 885.8 | 885.8 | 837.3 |
| Lợi nhuận tài chính | -114.67 | -83.63 | -83.63 | -28.44 |
| Lợi nhuận khác | 3.6 | 3.66 | 3.66 | 1.5 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 414.39 | 413.48 | 413.48 | 364.11 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 322.99 | 338.66 | 338.66 | 293.55 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 276.22 | 287.84 | 287.84 | 243.6 |
| EPS (nghìn đồng) | 2.63 | 2.74 | — | 2.32 |
| ROE (%) | 14.98 | 14.44 | — | 11.89 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| MSR | Công ty cổ phần Masan High - Tech Materials | 48.00 | +0.84% | 1.8M | 38,054 |
| BCA | CTCP B.C.H | 19.90 | +4.74% | 1.2K | 1,000 |
| YBM | Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái | 10.50 | +5.21% | 1.3K | 321 |
| HSV | Công ty cổ phần Tập đoàn HSV Việt Nam | 3.80 | -2.56% | 13.3K | 117 |
| NSH | Công ty cổ phần Tập đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi | 4.20 | +2.44% | 16.1K | 85 |
| CKD | Công ty Cổ phần Cơ khí Đông Anh Licogi | 19.10 | -1.55% | 4.7K | 62 |
| VIM | CTCP Khoang san Viglacera | 9.60 | -2.04% | 800 | 13 |