Tong cong ty Khoang san va Thuong mai Ha tinh - CTCP
Cơ bản
Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - CTCP tiền thân là Công ty Khai thác, Chế biến và Xuất khẩu Titan Hà Tĩnh, được thành lập theo quyết định ngày 06/08/1996 của UBND Hà Tĩnh. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCp từ ngày 02/03/2014. Ngành nghề kinh doanh: khai thác chế biến, kinh doanh các loại khoáng sản, quặng có chất phóng xạ; sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng...
http://www.mitraco.com.vnVốn hóa
1,189 tỷ
KL lưu hành
110.1M
KLGD TB 10 phiên
4.1K
Định giá
P/E
44.12
P/B
0.84
EPS (nghìn đ)
0.24
Giá trị sổ sách/cp
12.37
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 1,059.79 | 1,040.7 | 1,242.96 | 1,577.93 |
| Giá vốn hàng bán | 962.45 | 925.82 | 958.79 | 1,429.97 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 94.49 | 111.7 | 281.44 | 145.41 |
| Lợi nhuận tài chính | -18.07 | -30.58 | -12.26 | -4.04 |
| Lợi nhuận khác | 61.27 | -0.89 | 3.79 | 1.56 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 10.11 | -15.35 | 163.13 | 14.64 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | -6.07 | -26.73 | 154.93 | 0.74 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | -5.65 | -19.28 | 78.41 | -5.05 |
| EPS (nghìn đồng) | -0.05 | -0.18 | 0.71 | -0.05 |
| ROE (%) | -0.45 | -1.64 | 5.96 | -0.4 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| BQP | Cổ phiếu Công ty cổ phần Nhựa Chất lượng cao Bình Thuận | 15.00 | -3.23% | 1.3K | 350 |
| VLS | Cổ phiếu Công ty cổ phần Sản xuất Thép Việt Long | 10.10 | -6.48% | 6.5K | 336 |
| SIV | CTCP SIVICO | 40.00 | +0.0% | 1.3K | 139 |
| KSQ | Cổ phiếu CTCP CNC Capital Việt Nam | 900 | +0.0% | 84.1K | 30 |