Tong cong ty Khoang san va Thuong mai Ha tinh - CTCP
Cơ bản
Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - CTCP tiền thân là Công ty Khai thác, Chế biến và Xuất khẩu Titan Hà Tĩnh, được thành lập theo quyết định ngày 06/08/1996 của UBND Hà Tĩnh. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCp từ ngày 02/03/2014. Ngành nghề kinh doanh: khai thác chế biến, kinh doanh các loại khoáng sản, quặng có chất phóng xạ; sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng...
http://www.mitraco.com.vnVốn hóa
1,189 tỷ
KL lưu hành
110.1M
KLGD TB 10 phiên
4.1K
Định giá
P/E
44.12
P/B
0.84
EPS (nghìn đ)
0.24
Giá trị sổ sách/cp
12.37
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 1,347.78 | 1,316.76 | 1,463.31 | 1,422.11 |
| Giá vốn hàng bán | 1,275.06 | 1,261.59 | 1,251.26 | 1,195.32 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 71.86 | 53.53 | 209.29 | 223.08 |
| Lợi nhuận tài chính | 5.97 | 4.2 | 10.18 | -7.71 |
| Lợi nhuận khác | 5.64 | 5.69 | 5.78 | -5.33 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | -19.18 | -31.93 | 98.02 | 73.35 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | -30.71 | -43.87 | 88.54 | 67.29 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | -11.15 | -25.83 | 47.89 | 32.61 |
| EPS (nghìn đồng) | — | -0.24 | 0.42 | 0.3 |
| ROE (%) | — | -2.21 | 3.86 | 2.31 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| BQP | Cổ phiếu Công ty cổ phần Nhựa Chất lượng cao Bình Thuận | 15.00 | -3.23% | 1.3K | 350 |
| VLS | Cổ phiếu Công ty cổ phần Sản xuất Thép Việt Long | 10.10 | -6.48% | 6.5K | 336 |
| SIV | CTCP SIVICO | 40.00 | +0.0% | 1.3K | 139 |
| KSQ | Cổ phiếu CTCP CNC Capital Việt Nam | 900 | +0.0% | 84.1K | 30 |