Công ty Cổ phần Tập đoàn MaSan
Cơ bản
Tháng 11/ 2004 Thành lập Công ty Cổ phần Hàng hải Ma San (MSC) với vốn điều lệ ban đầu là 3.200.000.000 đồng. Tháng 7/2009 MSC được chuyển giao toàn bộ cho Công ty Cổ phần Tập đoàn Ma San; MSC tăng vốn từ 32 tỷ đồng lên 100 tỷ đồng thông qua việc phát hành riêng lẻ cho Công ty Cổ phần Tập đoàn Ma San;Tháng 8/2009 Công ty Cổ phần Tập đoàn Ma San chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Ma San (Masan Group)
http://www.masangroup.comVốn hóa
93,610 tỷ
KL lưu hành
1460.4M
KLGD TB 10 phiên
4.3M
Định giá
P/E
18.65
P/B
2.02
EPS (nghìn đ)
3.44
Giá trị sổ sách/cp
25.45
| Chỉ tiêu | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 31,324.87 | 45,100.18 | 38,980.24 | 39,378.75 |
| Giá vốn hàng bán | 20,819.79 | 30,366.98 | 25,988.84 | 26,306.21 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 9,808.62 | 12,930.09 | 11,631.81 | 11,881.41 |
| Lợi nhuận tài chính | -1,332.4 | -2,522.03 | -2,290.92 | -1,189.12 |
| Lợi nhuận khác | -39.64 | -34.7 | -43.25 | -33.16 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 3,226.73 | 4,446.4 | 4,138.64 | 6,243.82 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 2,527.25 | 3,772.5 | 3,607.69 | 5,621.51 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 1,478.29 | 2,791.44 | 3,102.66 | 4,916.5 |
| EPS (nghìn đồng) | 1.96 | 0.02 | 2.73 | 4.56 |
| ROE (%) | 5.45 | 13.74 | 15.34 | 14.43 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| HAG | Công ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 13.60 | -2.51% | 1.6M | 17,427 |