Công ty Cổ phần Tập đoàn MaSan
Cơ bản
Tháng 11/ 2004 Thành lập Công ty Cổ phần Hàng hải Ma San (MSC) với vốn điều lệ ban đầu là 3.200.000.000 đồng. Tháng 7/2009 MSC được chuyển giao toàn bộ cho Công ty Cổ phần Tập đoàn Ma San; MSC tăng vốn từ 32 tỷ đồng lên 100 tỷ đồng thông qua việc phát hành riêng lẻ cho Công ty Cổ phần Tập đoàn Ma San;Tháng 8/2009 Công ty Cổ phần Tập đoàn Ma San chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Ma San (Masan Group)
http://www.masangroup.comVốn hóa
93,610 tỷ
KL lưu hành
1460.4M
KLGD TB 10 phiên
4.3M
Định giá
P/E
18.65
P/B
2.02
EPS (nghìn đ)
3.44
Giá trị sổ sách/cp
25.45
| Chỉ tiêu | 2011 | 2012 | 2013 | 2014 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 7,239.0 | 10,575.25 | 12,105.99 | 16,346.58 |
| Giá vốn hàng bán | 3,997.83 | 6,178.93 | 6,943.2 | 9,489.01 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 3,059.02 | 4,210.49 | 4,999.34 | 6,599.63 |
| Lợi nhuận tài chính | 837.48 | 500.44 | 57.34 | -140.02 |
| Lợi nhuận khác | -4.13 | 168.04 | 20.72 | 246.38 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 2,868.57 | 2,488.52 | 2,013.44 | 2,739.73 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 2,496.01 | 1,962.59 | 1,307.22 | 2,037.04 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 1,973.15 | 1,260.52 | 451.2 | 1,080.17 |
| EPS (nghìn đồng) | 2.91 | 1.78 | 0.62 | 1.45 |
| ROE (%) | 12.43 | 9.08 | 3.13 | 7.19 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| HAG | Công ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 13.60 | -2.51% | 1.6M | 17,427 |