Công ty Cổ phần Miền Đông
Cơ bản
CTCP Miền Đông là một doanh nghiệp Nhà nước hạng 1, trực thuộc Tổng công ty Xây dựng số 1. Tiền thân là công ty Xây dựng Thủy điện Trị An, được thành lập ngày 10/01/1986. Sau 07 năm hoạt động, Công ty xây dựng Thủy điện Trị An được thành lập lại và đổi tên thành Công ty xây dựng Miền Đông theo quyết định số 073A/BXD-TCLĐ ngày 18/03/1993 của Bộ xây dựng. Sau 20 năm hoạt động công ty Xây dựng Miền Đông chính thức chuyển thành CTCP theo quyết định số 325/QĐ-BXD, ngày 28 tháng 02 năm 2006 của Bộ xây dựng
http://www.miendong.com.vnVốn hóa
392 tỷ
KL lưu hành
10.3M
KLGD TB 10 phiên
2.1K
Định giá
P/E
4.97
P/B
1.71
EPS (nghìn đ)
7.65
Giá trị sổ sách/cp
22.26
| Chỉ tiêu | Q2 2023 | Q3 2023 | Q4 2023 | Q1 2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 74.74 | 59.56 | 80.57 | 54.48 |
| Giá vốn hàng bán | 58.12 | 45.65 | 70.76 | 59.07 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 16.62 | 13.91 | 9.81 | -4.59 |
| Lợi nhuận tài chính | -1.87 | -1.85 | -1.7 | -1.55 |
| Lợi nhuận khác | -0.06 | -0.04 | -0.53 | -0.53 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 3.04 | 0.94 | -4.63 | -15.44 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 2.42 | 0.74 | -3.74 | -15.47 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 2.42 | 0.74 | -3.74 | -15.47 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VCG | Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 15.55 | -0.64% | 2.0M | 10,857 |
| CTD | Công ty Cổ phần Xây dựng COTECCONS | 61.10 | +0.0% | 244.6K | 6,352 |
| LIC | CTCP Tong Cong ty Licogi | 35.40 | +1.14% | 11.4K | 2,610 |
| CDC | Công ty Cổ phần Chương Dương | 19.40 | -0.51% | 222.0K | 1,910 |
| HBC | CTCP Tap doan Xay dung Hoa Binh | 3.80 | +0.0% | 689.8K | 1,424 |
| LHC | Cổ phiếu CTCP Đầu tư và xây dựng thủy lợi Lâm Đồng | 46.90 | +1.3% | 14.4K | 1,333 |
| L18 | Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 18 | 15.00 | +0.0% | 13.5K | 926 |
| S99 | Công ty cổ phần SCI | 7.60 | +0.0% | 19.9K | 869 |
| DC4 | Công ty Cổ phần DICERA HOLDINGS | 6.61 | +0.15% | 97.2K | 678 |
| S55 | Cổ phiếu CTCP Sông Đà 505 | 66.00 | +5.6% | 520 | 660 |
| TLD | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long | 8.28 | +0.0% | 55.9K | 651 |
| DLG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai | 2.16 | -0.46% | 397.3K | 647 |
| HTN | Công ty Cổ phần Hưng Thịnh Incons | 9.76 | +0.93% | 415.0K | 598 |
| NHA | Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội | 7.72 | -2.28% | 103.4K | 564 |
| L14 | L14 - Công ty Cổ phần LICOGI 14 | 20.10 | +0.0% | 111.8K | 543 |
| SJE | Cổ phiếu CTCP Sông Đà 11 | 12.10 | -0.82% | 39.2K | 404 |
| HUB | Công ty Cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế | 13.05 | -0.38% | 6.1K | 366 |
| SD9 | Cổ phiếu CTCP Sông Đà 9 | 10.50 | -1.87% | 8.2K | 342 |
| C47 | Công ty Cổ phần Xây dựng 47 | 8.90 | +2.3% | 21.3K | 320 |
| LIG | Cổ phiếu CTCP LICOGI13 | 3.10 | -3.13% | 186.1K | 311 |
| VC2 | Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng VINA2 | 3.10 | +3.33% | 56.0K | 274 |
| DGT | Cổ phiếu CTCP Công trình giao thông Đồng Nai | 3.80 | +0.0% | 65.1K | 269 |
| VC6 | Công ty cổ phần Xây dựng và Đầu tư Visicons | 18.40 | +9.52% | 1.6K | 262 |
| SC5 | Công ty Cổ phần Xây dựng Số 5 | 16.65 | -6.98% | 1.7K | 240 |
| BCE | Công ty Cổ phần Xây dựng và Giao thông Bình Dương | 5.50 | +0.0% | 65.5K | 233 |
| VCC | Cổ phiếu Công ty cổ phần Vinaconex 25 | 9.60 | +0.0% | 13.3K | 226 |
| PHC | Công ty Cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings | 3.97 | +1.79% | 44.1K | 220 |
| SD5 | Cổ phiếu CTCP Sông Đà 5 | 7.00 | +0.0% | 5.4K | 190 |
| SDT | Cổ phiếu Công ty Cổ phần Sông Đà 10 | 3.90 | -2.5% | 57.9K | 167 |
| VC1 | Cổ phiếu CTCP Xây dựng số 1 | 11.00 | -3.51% | 650 | 151 |
| SD3 | Công ty cổ phần sông đà 3 | 9.40 | -3.09% | 2.9K | 139 |
| V12 | Cổ phiếu CTCP Xây dựng số 12 | 11.00 | +7.84% | 1.6K | 130 |
| MCG | CTCP nang luong va bat dong san MCG | 2.50 | +0.0% | 16.7K | 130 |
| VMC | Cổ phiếu Công ty cổ phần VIMECO | 3.90 | +2.63% | 2.9K | 109 |
| HC1 | Công ty cổ phần Xây dựng số 1 Hà Nội | 13.00 | -5.11% | 2.9K | 103 |
| S74 | Cổ phiếu CTCP Sông Đà 7.04 | 15.00 | +0.0% | 3.5K | 97 |
| DC2 | Cổ phiếu CTCP Đầu tư phát triển- Xây dựng (DIC) Số 2 | 6.00 | +1.69% | 1.2K | 79 |
| VC9 | Cổ phiếu CTCP Xây dựng số 9 | 4.40 | +0.0% | 18.4K | 73 |
| V21 | Công ty cổ phần Vinaconex 21 | 5.80 | -1.69% | 5.5K | 68 |
| SD6 | Cổ phiếu CTCP Sông Đà 6 | 1.80 | +0.0% | 11.6K | 66 |
| HTE | CTCP Dau tu kinh doanh Dien luc TP.HCM | 2.70 | +0.0% | 5.1K | 61 |
| SD2 | CTCP Song Da 2 | 3.70 | +2.78% | 2.8K | 59 |
| SVN | Công ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam | 3.20 | -3.03% | 366.9K | 50 |
| PVV | CTCP Vinaconex 39 | 1.30 | +8.33% | 61.8K | 48 |
| CVN | Cổ phiếu Công ty cổ phần Vinam | 1.30 | +0.0% | 240.2K | 36 |
| SJM | Cổ phiếu CTCP Sông Đà 19 | 6.90 | +1.47% | 8.8K | 33 |
| DFF | CTCP Tập đoàn Đua Fat | 400 | +0.0% | 801.8K | 32 |
| HTT | CTCP Thuong mai Ha Tay | 1.70 | +6.25% | 5.2K | 30 |
| VHH | Công ty cổ phần Đầu tư Kinh doanh nhà Thành Đạt | 3.10 | -11.43% | 730 | 26 |
| PXI | CTCP Xay dung Cong nghiep va Dan dung dau khi | 600 | -14.29% | 63.9K | 21 |
| SDD | Cổ phiếu CTCP Đầu tư và Xây lắp Sông Đà | 1.30 | +0.0% | 44.5K | 21 |
| MCO | Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam | 4.80 | +0.0% | 3.6K | 19 |
| C92 | Công ty cổ phần Xây dựng và Đầu tư 492 | 3.60 | +0.0% | 830 | 18 |
| LG9 | CTCP Co gioi va Xay lap so 9 | 5.40 | +3.85% | 125 | 17 |
| CI5 | CI5 - Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Số 5 | 3.40 | -2.86% | 1.1K | 9 |
| SDP | CTCP SDP | 600 | +0.0% | 5.8K | 8 |
| PXM | Công ty cổ phần Xây lắp Dầu khí Miền Trung | 400 | +33.33% | 42.5K | 8 |
| CID | Cổ phiếu CTCP Xây dựng & Phát triển Cơ sở hạ tầng | 7.20 | +0.0% | 1.4K | 7 |
| E12 | CTCP Xay dung dien Vneco12 | 4.60 | -2.13% | 535 | 5 |