Công ty cổ phần Than Mông Dương Vinacomin
Cơ bản
Công ty cổ phần Than Mông Dương - TKV tiền thân là Mỏ than Mông Dương được thành lập từ ngày 01 tháng 4 năm 1982. Ngành nghề sản xuất chính của Công ty: sản xuất, chế biến, kinh doanh than và các loại khoáng sản khác; chế tạo, sửa chữa, phục hồi thiết bị mỏ, vận tải đường bộ đường sắt đường biển; xây dựng công trình mỏ...
http://mongduongcoal.vnVốn hóa
193 tỷ
KL lưu hành
21.4M
KLGD TB 10 phiên
4.3K
Định giá
P/E
10.28
P/B
0.68
EPS (nghìn đ)
0.88
Giá trị sổ sách/cp
13.19
| Chỉ tiêu | Q3 2023 | Q4 2023 | Q1 2024 | Q2 2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 570.55 | 657.54 | 623.66 | 646.8 |
| Giá vốn hàng bán | 512.0 | 590.42 | 563.25 | 589.5 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 58.54 | 67.12 | 60.4 | 57.31 |
| Lợi nhuận tài chính | -6.31 | -5.51 | -5.56 | -3.45 |
| Lợi nhuận khác | 0.15 | 0.41 | 0.62 | 0.06 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 11.76 | 18.74 | 16.31 | 16.07 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 9.55 | 14.12 | 12.82 | 12.84 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 9.55 | 14.12 | 12.82 | 12.84 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| TMB | CTCP Kinh doanh than Mien Bac - Vinacomin | 47.50 | +0.0% | 740 | 750 |
| CST | CTCP Than Cao Sơn - TKV | 10.00 | -1.96% | 7.1K | 420 |
| TVD | Công ty cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin | 8.70 | +0.0% | 22.5K | 387 |
| TD6 | Cổ phiếu Công ty cổ phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV | 6.00 | +0.0% | 25.1K | 372 |
| NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo - Vinacomin | 7.50 | -1.32% | 23.8K | 289 |
| HLC | Công ty cổ phần Than Hà Lầm - Vinacomin | 10.10 | +0.0% | 4.5K | 280 |
| AAH | CTCP Hop nhat | 1.90 | +5.56% | 429.4K | 224 |
| THT | Công ty cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin | 7.00 | -1.41% | 9.0K | 179 |
| MGC | CTCP Dia chat Mo_TKV | 9.80 | +0.0% | 1.5K | 113 |