Công ty cổ phần Than Mông Dương Vinacomin
Cơ bản
Công ty cổ phần Than Mông Dương - TKV tiền thân là Mỏ than Mông Dương được thành lập từ ngày 01 tháng 4 năm 1982. Ngành nghề sản xuất chính của Công ty: sản xuất, chế biến, kinh doanh than và các loại khoáng sản khác; chế tạo, sửa chữa, phục hồi thiết bị mỏ, vận tải đường bộ đường sắt đường biển; xây dựng công trình mỏ...
http://mongduongcoal.vnVốn hóa
193 tỷ
KL lưu hành
21.4M
KLGD TB 10 phiên
4.3K
Định giá
P/E
10.28
P/B
0.68
EPS (nghìn đ)
0.88
Giá trị sổ sách/cp
13.19
| Chỉ tiêu | Q1 2014 | Q2 2014 | Q3 2014 | Q4 2014 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 406.2 | 406.18 | 415.22 | 479.62 |
| Giá vốn hàng bán | 352.72 | 350.01 | 369.98 | 394.53 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 53.48 | 56.17 | 45.24 | 85.09 |
| Lợi nhuận tài chính | -15.25 | -13.6 | -11.53 | -10.77 |
| Lợi nhuận khác | 0.76 | -0.02 | 0.45 | 2.88 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 2.32 | 10.71 | 2.73 | 29.77 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 1.74 | 8.49 | 2.13 | 23.22 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 1.74 | 8.49 | 2.13 | 23.22 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| TMB | CTCP Kinh doanh than Mien Bac - Vinacomin | 47.50 | +0.21% | 1.1K | 750 |
| CST | CTCP Than Cao Sơn - TKV | 10.50 | +3.96% | 9.2K | 420 |
| TVD | Công ty cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin | 9.30 | +6.9% | 35.3K | 387 |
| TD6 | Cổ phiếu Công ty cổ phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV | 6.60 | +4.76% | 33.7K | 372 |
| NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo - Vinacomin | 8.20 | +7.89% | 34.3K | 289 |
| HLC | Công ty cổ phần Than Hà Lầm - Vinacomin | 10.00 | +0.0% | 4.7K | 280 |
| AAH | CTCP Hop nhat | 1.80 | +5.88% | 337.8K | 224 |
| THT | Công ty cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin | 7.20 | +2.86% | 10.1K | 179 |
| MGC | CTCP Dia chat Mo_TKV | 10.60 | +9.28% | 1.5K | 113 |