Công ty cổ phần Than Mông Dương Vinacomin
Cơ bản
Công ty cổ phần Than Mông Dương - TKV tiền thân là Mỏ than Mông Dương được thành lập từ ngày 01 tháng 4 năm 1982. Ngành nghề sản xuất chính của Công ty: sản xuất, chế biến, kinh doanh than và các loại khoáng sản khác; chế tạo, sửa chữa, phục hồi thiết bị mỏ, vận tải đường bộ đường sắt đường biển; xây dựng công trình mỏ...
http://mongduongcoal.vnVốn hóa
193 tỷ
KL lưu hành
21.4M
KLGD TB 10 phiên
4.3K
Định giá
P/E
10.28
P/B
0.68
EPS (nghìn đ)
0.88
Giá trị sổ sách/cp
13.19
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 1,957.18 | 2,077.36 | 2,485.13 | 2,318.09 |
| Giá vốn hàng bán | 1,740.49 | 1,841.39 | 2,290.36 | 2,113.89 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 216.69 | 235.97 | 194.77 | 204.21 |
| Lợi nhuận tài chính | -71.17 | -50.85 | -46.16 | -36.71 |
| Lợi nhuận khác | 0.62 | -24.41 | 1.68 | 1.14 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 29.96 | 43.89 | 28.12 | 34.6 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 21.75 | 25.21 | 28.12 | 30.31 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 21.75 | 25.21 | 28.12 | 30.31 |
| EPS (nghìn đồng) | 1.01 | 1.18 | 1.31 | 1.42 |
| ROE (%) | 9.07 | 10.36 | 11.42 | 11.6 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| TMB | CTCP Kinh doanh than Mien Bac - Vinacomin | 47.50 | +0.0% | 740 | 750 |
| CST | CTCP Than Cao Sơn - TKV | 10.00 | -1.96% | 7.1K | 420 |
| TVD | Công ty cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin | 8.70 | +0.0% | 22.5K | 387 |
| TD6 | Cổ phiếu Công ty cổ phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV | 6.00 | +0.0% | 25.1K | 372 |
| NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo - Vinacomin | 7.50 | -1.32% | 23.8K | 289 |
| HLC | Công ty cổ phần Than Hà Lầm - Vinacomin | 10.10 | +0.0% | 4.5K | 280 |
| AAH | CTCP Hop nhat | 1.90 | +5.56% | 429.4K | 224 |
| THT | Công ty cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin | 7.00 | -1.41% | 9.0K | 179 |
| MGC | CTCP Dia chat Mo_TKV | 9.80 | +0.0% | 1.5K | 113 |