Công ty cổ phần Than Mông Dương Vinacomin
Cơ bản
Công ty cổ phần Than Mông Dương - TKV tiền thân là Mỏ than Mông Dương được thành lập từ ngày 01 tháng 4 năm 1982. Ngành nghề sản xuất chính của Công ty: sản xuất, chế biến, kinh doanh than và các loại khoáng sản khác; chế tạo, sửa chữa, phục hồi thiết bị mỏ, vận tải đường bộ đường sắt đường biển; xây dựng công trình mỏ...
http://mongduongcoal.vnVốn hóa
193 tỷ
KL lưu hành
21.4M
KLGD TB 10 phiên
4.3K
Định giá
P/E
10.28
P/B
0.68
EPS (nghìn đ)
0.88
Giá trị sổ sách/cp
13.19
| Chỉ tiêu | Q3 2019 | Q4 2019 | Q1 2020 | Q2 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 567.16 | 594.05 | 494.28 | 534.41 |
| Giá vốn hàng bán | 497.5 | 575.79 | 446.47 | 490.7 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 69.66 | 18.27 | 47.81 | 43.71 |
| Lợi nhuận tài chính | -15.17 | -4.78 | -12.23 | -9.02 |
| Lợi nhuận khác | -1.46 | 1.38 | -0.5 | 0.4 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 7.87 | 23.42 | 6.52 | 7.04 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 6.3 | 14.01 | 5.2 | 5.01 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 6.3 | 14.01 | 5.2 | 5.01 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| TMB | CTCP Kinh doanh than Mien Bac - Vinacomin | 47.50 | +0.0% | 1.1K | 750 |
| CST | CTCP Than Cao Sơn - TKV | 10.10 | +1.0% | 7.6K | 420 |
| TVD | Công ty cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin | 8.70 | +0.0% | 23.0K | 387 |
| TD6 | Cổ phiếu Công ty cổ phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV | 6.10 | +1.67% | 31.4K | 372 |
| NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo - Vinacomin | 7.50 | +1.35% | 23.7K | 289 |
| HLC | Công ty cổ phần Than Hà Lầm - Vinacomin | 10.10 | +0.0% | 4.5K | 280 |
| AAH | CTCP Hop nhat | 1.70 | +0.0% | 366.3K | 224 |
| THT | Công ty cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin | 7.00 | +1.45% | 10.0K | 179 |
| MGC | CTCP Dia chat Mo_TKV | 9.70 | -1.02% | 1.6K | 113 |