Công ty cổ phần Than Mông Dương Vinacomin
Cơ bản
Công ty cổ phần Than Mông Dương - TKV tiền thân là Mỏ than Mông Dương được thành lập từ ngày 01 tháng 4 năm 1982. Ngành nghề sản xuất chính của Công ty: sản xuất, chế biến, kinh doanh than và các loại khoáng sản khác; chế tạo, sửa chữa, phục hồi thiết bị mỏ, vận tải đường bộ đường sắt đường biển; xây dựng công trình mỏ...
http://mongduongcoal.vnVốn hóa
193 tỷ
KL lưu hành
21.4M
KLGD TB 10 phiên
4.3K
Định giá
P/E
10.28
P/B
0.68
EPS (nghìn đ)
0.88
Giá trị sổ sách/cp
13.19
| Chỉ tiêu | Q1 2025 | Q2 2025 | Q3 2025 | Q4 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 733.7 | 731.28 | 582.62 | 605.85 |
| Giá vốn hàng bán | 667.02 | 668.81 | 539.0 | 536.43 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 66.67 | 62.47 | 43.63 | 69.42 |
| Lợi nhuận tài chính | -4.62 | -3.39 | -3.34 | -3.93 |
| Lợi nhuận khác | 0.06 | 0.18 | 0.1 | 1.98 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 9.16 | 9.34 | 6.13 | 16.2 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 7.31 | 7.33 | 4.87 | 12.87 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 7.31 | 7.33 | 0.0 | 12.87 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| TMB | CTCP Kinh doanh than Mien Bac - Vinacomin | 47.50 | +0.21% | 1.1K | 750 |
| CST | CTCP Than Cao Sơn - TKV | 10.60 | +0.95% | 9.1K | 420 |
| TVD | Công ty cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin | 9.00 | -3.23% | 36.3K | 387 |
| TD6 | Cổ phiếu Công ty cổ phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV | 6.30 | -4.55% | 33.6K | 372 |
| NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo - Vinacomin | 8.00 | -2.44% | 36.1K | 289 |
| HLC | Công ty cổ phần Than Hà Lầm - Vinacomin | 10.10 | +1.0% | 4.7K | 280 |
| AAH | CTCP Hop nhat | 1.90 | +5.56% | 315.4K | 224 |
| THT | Công ty cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin | 7.10 | -1.39% | 9.1K | 179 |
| MGC | CTCP Dia chat Mo_TKV | 10.90 | +2.83% | 1.5K | 113 |