Công ty cổ phần Than Mông Dương Vinacomin
Cơ bản
Công ty cổ phần Than Mông Dương - TKV tiền thân là Mỏ than Mông Dương được thành lập từ ngày 01 tháng 4 năm 1982. Ngành nghề sản xuất chính của Công ty: sản xuất, chế biến, kinh doanh than và các loại khoáng sản khác; chế tạo, sửa chữa, phục hồi thiết bị mỏ, vận tải đường bộ đường sắt đường biển; xây dựng công trình mỏ...
http://mongduongcoal.vnVốn hóa
193 tỷ
KL lưu hành
21.4M
KLGD TB 10 phiên
4.3K
Định giá
P/E
10.28
P/B
0.68
EPS (nghìn đ)
0.88
Giá trị sổ sách/cp
13.19
| Chỉ tiêu | Q3 2022 | Q4 2022 | Q1 2023 | Q2 2023 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 635.95 | 939.15 | 664.9 | 743.1 |
| Giá vốn hàng bán | 587.93 | 768.47 | 596.11 | 679.53 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 48.02 | 170.68 | 68.79 | 63.57 |
| Lợi nhuận tài chính | -8.16 | -8.76 | -11.02 | -5.19 |
| Lợi nhuận khác | 0.24 | 11.94 | 0.49 | -0.38 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 7.22 | 115.84 | 17.54 | 19.11 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 5.27 | 92.53 | 14.03 | 15.05 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 5.27 | 92.53 | 14.03 | 15.05 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| TMB | CTCP Kinh doanh than Mien Bac - Vinacomin | 47.50 | +0.0% | 740 | 750 |
| CST | CTCP Than Cao Sơn - TKV | 10.00 | -1.96% | 7.1K | 420 |
| TVD | Công ty cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin | 8.70 | +0.0% | 22.5K | 387 |
| TD6 | Cổ phiếu Công ty cổ phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV | 6.00 | +0.0% | 25.1K | 372 |
| NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo - Vinacomin | 7.50 | -1.32% | 23.8K | 289 |
| HLC | Công ty cổ phần Than Hà Lầm - Vinacomin | 10.10 | +0.0% | 4.5K | 280 |
| AAH | CTCP Hop nhat | 1.90 | +5.56% | 429.4K | 224 |
| THT | Công ty cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin | 7.00 | -1.41% | 9.0K | 179 |
| MGC | CTCP Dia chat Mo_TKV | 9.80 | +0.0% | 1.5K | 113 |