Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
Cơ bản
CTCP Điện Lực Khánh Hoà tiền thân là Sở Điện Lực Khánh Hoà trực thuộc Công ty điện lực 3 – Bộ năng lượng,thành lập theo Quyết định số 554 NK/TCCB-LĐ ngày 30/06/1993 của Bộ trưởng Bộ năng lượng. Ngày 08/03/1996 Sở Điện Lực Khánh Hoà được đổi tên thành Điện Lực Khánh Hoà, trực thuộc Công ty điện lực 3 - TCT Điện Lực Việt Nam theo Quyết định số 261/ĐVN/TCCB-LĐ của Tổng công ty Điện Lực Việt Nam. Ngày 06/12/2004 theo Quyết định số 161/2004/QĐ-BCN của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp, Điện Lực Khánh Hoà trực thuộc Công ty Điện Lực 3 được chuyển thành CTCP Điện Lực Khánh Hoà.
https://pckhanhhoa.cpc.vn/Vốn hóa
581 tỷ
KL lưu hành
60.4M
KLGD TB 10 phiên
16.2K
Định giá
P/E
15.99
P/B
0.89
EPS (nghìn đ)
0.6
Giá trị sổ sách/cp
10.79
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 4,522.8 | 5,369.1 | 4,572.89 | 4,361.4 |
| Giá vốn hàng bán | 4,268.83 | 5,130.44 | 4,261.84 | 4,114.49 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 253.97 | 238.66 | 311.05 | 246.91 |
| Lợi nhuận tài chính | -19.24 | -29.99 | -40.26 | -31.07 |
| Lợi nhuận khác | 11.66 | 17.72 | 18.41 | 4.08 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 68.67 | 71.58 | 64.22 | 56.1 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 53.87 | 51.08 | 45.14 | 48.03 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 53.87 | 51.08 | 45.14 | 48.03 |
| EPS (nghìn đồng) | 1.25 | 0.81 | 0.73 | 0.84 |
| ROE (%) | 8.55 | 7.95 | 6.81 | 7.06 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| AVC | CTCP Thuy dien A Vuong | 40.50 | +2.53% | 665 | 3,077 |