Công ty cổ phần Khoáng sản và luyện kim Cao Bằng
Cơ bản
Công ty cổ phần Khoáng sản và luyện kim Cao Bằng được thành lập ngày 14/10/2005 trên cơ sở chuyển đổi từ Công ty Khoáng sản và luyện kim Cao Bằng. Ngành nghề kinh doanh: khai thác, tuyển luyện, gia công, chế biến kinh doanh, xuất nhập khẩu khoáng sản, vàng, bác, đá quí...; xây dựng các công trình dân dụng; kinh doanh vật tư, thiết bị ngành khai thác...
http://www.cmamc.com.vn/Vốn hóa
75 tỷ
KL lưu hành
8.0M
KLGD TB 10 phiên
14.4K
Định giá
P/E
13.34
P/B
0.81
EPS (nghìn đ)
0.7
Giá trị sổ sách/cp
11.6
| Chỉ tiêu | 2013 | 2014 | 2015 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 205.13 | 177.74 | 107.38 | 92.3 |
| Giá vốn hàng bán | 163.66 | 152.52 | 84.11 | 71.12 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 41.39 | 25.11 | 23.27 | 21.18 |
| Lợi nhuận tài chính | -5.46 | -2.89 | -2.46 | -1.62 |
| Lợi nhuận khác | 0.5 | -8.9 | -0.17 | 10.99 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 0.64 | -11.01 | 0.54 | 11.2 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 0.54 | -11.24 | 0.51 | 11.2 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 0.54 | -11.24 | 0.51 | 11.2 |
| EPS (nghìn đồng) | 0.07 | -1.4 | 0.06 | 1.4 |
| ROE (%) | 0.51 | -12.48 | 0.6 | 12.41 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| KSV | Tong Cong ty Khoang san TKV-CTCP | 105.20 | -2.59% | 37.1K | 28,200 |
| HGM | Cổ phiếu CTCP Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang | 111.90 | -0.53% | 3.9K | 1,613 |
| TMG | CTCP Kim loai mau Thai Nguyen - Vimico | 54.30 | -14.08% | 1.0K | 1,129 |
| TNT | Công ty Cổ phần Tập đoàn TNT | 10.15 | +2.73% | 37.4K | 469 |
| BKC | Cổ phiếu CTCP Khoáng sản Bắc Kạn | 12.90 | -0.77% | 9.0K | 420 |
| BMC | Công ty Cổ phần Khoáng sản Bình Định | 10.95 | -0.45% | 4.0K | 260 |
| PSB | cổ phiếu CTCP Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến Đình | 5.00 | +0.0% | 12.2K | 240 |
| VPG | Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát | 1.65 | -3.51% | 192.5K | 164 |
| FCM | Công ty Cổ phần Bê tông Phan Vũ Hà Nam | 2.96 | -2.31% | 44.2K | 145 |
| ITS | CTCP Dau tu, Thuong mai va Dich vu - Vinacomin | 3.20 | +0.0% | 1.8K | 87 |
| MIC | Cổ phiếu CTCP Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng Nam | 9.00 | +0.0% | 925 | 79 |
| AMC | Cổ phiếu Công ty cổ phần Khoáng sản Á Châu | 13.60 | +4.62% | 665 | 53 |
| ACM | CTCP Tap doan Khoang san A Cuong | 400 | -20.0% | 301.1K | 26 |
| CMI | Công ty cổ phần CMISTONE Việt Nam | 1.20 | +0.0% | 11.6K | 19 |
| LCM | CTCP Khai thác và Chế biến khoáng sản Lào cai | 500 | -16.67% | 121.9K | 15 |