CTCP Dau tu, Thuong mai va Dich vu - Vinacomin
Cơ bản
Công ty Cổ phần Đầu tư, thương mại và dịch vụ - Vinacomin (v-ITASCO) tiền thân là Công ty Phục vụ đời sống được thành lập ngày 01/10/1986. Ngày 01/12/2004, Công ty chuyển đổi sang hình thức công ty cổ phần. Ngành nghề kinh doanh: kinh doanh xuất nhập khẩu; kinh doanh dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường thủy và đường bộ, cầu cảng, bến bãi...
http://www.itasco.com.vnVốn hóa
87 tỷ
KL lưu hành
26.5M
KLGD TB 10 phiên
2.3K
Định giá
P/E
16.88
P/B
0.3
EPS (nghìn đ)
0.2
Giá trị sổ sách/cp
10.86
| Chỉ tiêu | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 1,460.35 | 1,698.15 | 1,587.07 | 1,954.93 |
| Giá vốn hàng bán | 1,420.26 | 1,636.41 | 1,510.33 | 1,886.94 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 40.09 | 61.74 | 76.74 | 67.99 |
| Lợi nhuận tài chính | 4.7 | -22.83 | -44.32 | -28.87 |
| Lợi nhuận khác | 1.14 | -4.83 | 3.82 | -4.68 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 19.59 | 13.24 | 14.68 | 10.34 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 11.64 | 7.09 | 4.42 | 3.6 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 11.65 | 7.0 | 4.23 | 3.69 |
| EPS (nghìn đồng) | 0.46 | — | 0.16 | 0.14 |
| ROE (%) | 4.21 | — | 1.48 | 1.29 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| KSV | Tong Cong ty Khoang san TKV-CTCP | 105.20 | -2.59% | 37.1K | 28,200 |
| HGM | Cổ phiếu CTCP Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang | 111.90 | -0.53% | 3.9K | 1,613 |
| TMG | CTCP Kim loai mau Thai Nguyen - Vimico | 54.30 | -14.08% | 1.0K | 1,129 |
| TNT | Công ty Cổ phần Tập đoàn TNT | 10.15 | +2.73% | 37.4K | 469 |
| BKC | Cổ phiếu CTCP Khoáng sản Bắc Kạn | 12.90 | -0.77% | 9.0K | 420 |
| BMC | Công ty Cổ phần Khoáng sản Bình Định | 10.95 | -0.45% | 4.0K | 260 |
| PSB | cổ phiếu CTCP Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến Đình | 5.00 | +0.0% | 12.2K | 240 |
| VPG | Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát | 1.65 | -3.51% | 192.5K | 164 |
| FCM | Công ty Cổ phần Bê tông Phan Vũ Hà Nam | 2.96 | -2.31% | 44.2K | 145 |
| MIC | Cổ phiếu CTCP Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng Nam | 9.00 | +0.0% | 925 | 79 |
| KCB | Công ty cổ phần Khoáng sản và luyện kim Cao Bằng | 9.60 | +0.0% | 11.7K | 75 |
| AMC | Cổ phiếu Công ty cổ phần Khoáng sản Á Châu | 13.60 | +4.62% | 665 | 53 |
| ACM | CTCP Tap doan Khoang san A Cuong | 400 | -20.0% | 301.1K | 26 |
| CMI | Công ty cổ phần CMISTONE Việt Nam | 1.20 | +0.0% | 11.6K | 19 |
| LCM | CTCP Khai thác và Chế biến khoáng sản Lào cai | 500 | -16.67% | 121.9K | 15 |