Công ty Cổ phần Thủy điện Srok Phu Miêng IDICO
Cơ bản
Công ty cổ phần Thủy điện Srok Phu Miêng IDICO tiền thân là bộ phận doanh nghiệp nhà máy Thủy điện Srok Phu Miêng IDICO thuộc Tổng Công ty đầu tư phát triển đô thị, được cổ phần hóa theo quyết định ngày 09/01/2008 của Bộ Xây dựng. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất, kinh doanh điện năng; sản xuất, kinh doanh nước sạch; tư vấn giám sát; thi công xây lắp.
http://idico-shp.com.vn/Vốn hóa
1,121 tỷ
KL lưu hành
45.0M
KLGD TB 10 phiên
300
Định giá
P/E
12.46
P/B
2.03
EPS (nghìn đ)
2.0
Giá trị sổ sách/cp
12.27
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 273.24 | 238.23 | 179.55 | 238.2 |
| Giá vốn hàng bán | 122.4 | 97.55 | 94.12 | 98.73 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 150.84 | 140.68 | 85.43 | 139.47 |
| Lợi nhuận tài chính | -24.53 | -19.37 | -12.28 | -6.68 |
| Lợi nhuận khác | 0.01 | 1.4 | 0.02 | 0.01 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 111.97 | 109.96 | 60.56 | 119.6 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 94.4 | 89.48 | 52.03 | 95.47 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 94.4 | 89.48 | 52.03 | 95.47 |
| EPS (nghìn đồng) | 2.1 | 1.99 | 1.16 | 2.12 |
| ROE (%) | 17.52 | 15.32 | 9.45 | 16.15 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VSH | Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 41.30 | +0.0% | 7.7K | 10,099 |
| SBH | Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ | 38.80 | +0.0% | 1.6K | 4,783 |
| CHP | Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung | 26.00 | +0.78% | 11.3K | 4,288 |
| TMP | Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ | 52.90 | +0.19% | 1.6K | 3,290 |
| SHP | Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Nam | 31.00 | -0.96% | 6.1K | 3,239 |
| VPD | Công ty Cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam | 21.05 | +1.69% | 4.5K | 2,206 |
| TBC | Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà | 32.00 | +0.0% | 2.1K | 2,032 |
| TTA | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành | 11.35 | -0.44% | 195.4K | 1,839 |
| SBA | Công ty Cổ phần Sông Ba | 24.85 | +0.0% | 4.3K | 1,549 |
| SBM | CTCP Dau tu Phat trien Bac Minh | 32.00 | +3.23% | 1.7K | 1,437 |
| BHA | CTCP Thủy điện Bắc Hà | 20.70 | +0.98% | 705 | 1,419 |
| BSA | CTCP Thuy dien Buon Don | 20.20 | +0.0% | 5.6K | 1,337 |
| SEB | Cổ phiếu Công ty CP Đầu tư và Phát triển Điện Miền Trung | 41.00 | -8.48% | 590 | 1,331 |
| S4A | Công ty Cổ phần Thủy điện Sê San 4A | 32.60 | +0.0% | 1.4K | 1,329 |
| GHC | Công ty Cổ phần Thủy điện Gia Lai | 24.50 | +2.51% | 6.2K | 1,175 |
| SJD | Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn | 13.90 | +0.36% | 49.3K | 956 |
| GSM | CTCP Thủy điện Hương Sơn | 24.30 | -0.82% | 1.1K | 714 |
| NTH | CTCP Thủy điện Nước Trong | 50.00 | -0.99% | 655 | 583 |
| HJS | Cổ phiếu CTCP Thuỷ điện Nậm Mu | 25.30 | -0.78% | 870 | 565 |
| SP2 | CTCP Thuy dien Su Pan 2 | 24.00 | -12.73% | 7.9K | 505 |
| PIC | CTCP Dau tu Dien luc 3 | 13.90 | -0.71% | 1.1K | 467 |
| DRL | Công ty Cổ phần Thủy điện - Điện lực 3 | 41.65 | -0.83% | 5.5K | 394 |
| TDB | CTCP Thuy dien Binh Dinh | 39.80 | +0.0% | 690 | 329 |
| XMP | CTCP Thủy điện Xuân Minh | 16.40 | +2.5% | 1.1K | 233 |