Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà
Cơ bản
Công ty Cổ phần Chế biến Nông sản Hồng Hà Sơn La thành lập vào ngày 06 tháng 01 năm 2015 theo Quyết định của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La, mã số doanh nghiệp 5500512492 với số vốn ban đầu là 4.500.000.000 đồng. Công ty hoạt động chủ yếu trong lı̃nh vực sản xuất, chế biến và kinh doanh nông sản (sản, ngô...), có trụ sở chı́nh và hệ thống nhà máy đặt tại Bản Cung Tà Làng, Xã Tú Nang, Huyện Yên Châu, Tı̉nh Sơn La, Việt Nam.
http://www.honghagroup.com.vnVốn hóa
312 tỷ
KL lưu hành
38.6M
KLGD TB 10 phiên
865.0K
Định giá
P/E
70.22
P/B
0.68
EPS (nghìn đ)
0.12
Giá trị sổ sách/cp
11.63
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 313.16 | 464.53 | 242.99 | 305.16 |
| Giá vốn hàng bán | 276.96 | 413.55 | 229.41 | 285.34 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 36.2 | 50.98 | 13.58 | 19.82 |
| Lợi nhuận tài chính | 0.2 | 1.58 | 0.85 | -0.66 |
| Lợi nhuận khác | 0.8 | -0.0 | -0.01 | -0.17 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 35.22 | 47.61 | 12.49 | 17.1 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 35.13 | 47.11 | 12.01 | 16.22 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 35.13 | 47.11 | 11.79 | 15.99 |
| EPS (nghìn đồng) | 2.01 | 0.0 | 0.66 | 0.89 |
| ROE (%) | 18.37 | 20.06 | 4.79 | 6.11 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VSF | CTCP Tong cong ty Luong thuc Mien Nam | 25.20 | -3.82% | 30.5K | 16,200 |
| NRC | Công ty cổ phần Tập đoàn Danh Khôi | 4.60 | +0.0% | 915.5K | 454 |
| CMN | Công ty cổ phần Lương thực thực phẩm Colusa- Miliket | 16.50 | +1.23% | 7.2K | 311 |
| FCS | FCS- CTCP Luong thuc thanh pho HCM | 6.60 | +1.54% | 800 | 197 |
| BLT | CTCP Lương thực Bình Định | 17.00 | -14.57% | 475 | 80 |
| BMV | CTCP Bot my Vinafood 1 | 3.90 | +11.43% | 790 | 65 |
| AGM | Cổ phiếu Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang | 2.00 | +11.11% | 130.4K | 36 |