HMH - CTCP Hải Minh
Cơ bản
Công ty Cổ phần Hải Minh thành lập ngày 24/01/2002. Đến 07/2010, cổ phiếu của Công ty chính thức được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán HN với mã HMH. Ngành nghề kinh doanh: vận tải nội địa và quốc tế; kho vận và phân phối; khai thác cảng, cho thuê kho bãi, dịch vụ đại lý hàng hải; sửa chữa và kinh doanh các thiết bị xếp dỡ chuyên dụng...
http://www.haiminh.com.vnVốn hóa
244 tỷ
KL lưu hành
13.8M
KLGD TB 10 phiên
2.2K
Định giá
P/E
15.04
P/B
0.0
EPS (nghìn đ)
1.17
Giá trị sổ sách/cp
0.0
| Chỉ tiêu | 2010 | 2011 | 2012 | 2013 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 103.26 | 117.83 | 120.38 | 107.49 |
| Giá vốn hàng bán | 79.45 | 90.5 | 90.32 | 77.82 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 23.8 | 27.33 | 30.06 | 29.67 |
| Lợi nhuận tài chính | 5.64 | 6.98 | 4.8 | 2.21 |
| Lợi nhuận khác | -1.91 | 1.07 | 0.96 | 0.95 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 39.93 | 44.75 | 44.28 | 44.97 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 34.69 | 40.26 | 39.71 | 39.27 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 34.37 | 39.83 | 39.34 | 39.04 |
| EPS (nghìn đồng) | 6.32 | 7.1 | 5.02 | 3.99 |
| ROE (%) | 23.64 | 24.8 | 21.03 | 18.09 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| GMD | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GEMADEPT | 75.00 | -2.34% | 1.3M | 31,177 |
| HAH | Công ty Cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An | 46.05 | -1.5% | 740.9K | 8,306 |
| TMS | Công ty Cổ phần Transimex | 35.90 | -0.14% | 1.2K | 6,365 |
| STG | Công ty Cổ phần Kho vận Miền Nam | 30.05 | +6.94% | 745 | 3,237 |
| TCL | Công ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng | 29.20 | +0.0% | 8.4K | 896 |
| SFI | Công ty Cổ phần Đại lý Vận tải SAFI | 27.40 | -0.72% | 2.1K | 666 |
| IST | CTCP ICD Tan cang Song than | 34.20 | -2.29% | 2.9K | 566 |
| VNF | Công ty cổ phần Vinafreight | 13.40 | +2.29% | 3.3K | 406 |
| TRS | CTCP van tai va dich vu hang hai | 35.40 | +0.0% | 410 | 287 |
| GIC | Công ty Cổ phần VSC Green Logistics | 11.70 | -9.3% | 1.5K | 280 |
| VNL | Công ty Cổ phần Logistics Vinalink | 19.00 | +1.06% | 8.5K | 267 |
| DOP | Công ty cổ phần Vận tải Xăng dầu Đồng Tháp | 13.60 | -24.86% | 475 | 76 |
| VSM | CTCP Container Mien Trung | 15.70 | -0.63% | 1.1K | 68 |
| PRC | Công ty cổ phần Logistics Portserco | 10.20 | +4.08% | 650 | 66 |