Công ty Cổ phần Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - Vnsteel
Cơ bản
Ngày 30/12/1975 Tổng Cục Trưởng Tổng Cục Kỹ Thuật Vật Tư Miền Nam ra Quyết định số 517/VT-QĐ về việc tách Công ty Kim Khí - Thiết Bị Phụ Tùng thành hai Công ty: Kim Khí Miền Nam và Công ty Thiết Bị Miền Nam. Ngày 04/11/1976 theo Quyết định số 827/VT-QĐ Công ty Kim Khí Miền Nam được đổi tên thành Công ty Kim Khí Khu Vực II. Ngày 01/01/1986 Công ty Kim Khí Khu Vực II được đổi tên thành Công ty Kim Khí TP.HCM theo Quyết định số 746/VT-QĐ.
http://metalhcm.com.vn/vi/Vốn hóa
291 tỷ
KL lưu hành
27.3M
KLGD TB 10 phiên
1.1K
Định giá
P/E
7.1
P/B
0.7
EPS (nghìn đ)
1.5
Giá trị sổ sách/cp
15.2
| Chỉ tiêu | 2013 | 2014 | 2015 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 3,097.82 | 2,928.53 | 2,046.56 | 2,363.39 |
| Giá vốn hàng bán | 2,960.65 | 2,796.21 | 2,016.54 | 2,212.14 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 136.79 | 123.64 | 25.95 | 149.22 |
| Lợi nhuận tài chính | -40.72 | -13.04 | -26.45 | -15.65 |
| Lợi nhuận khác | 0.46 | 5.11 | 25.08 | 18.49 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 28.02 | 29.11 | -32.32 | 70.02 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 20.86 | 22.46 | -33.44 | 62.66 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 20.86 | 22.46 | -33.44 | 62.66 |
| EPS (nghìn đồng) | 0.99 | 1.07 | -1.59 | 2.98 |
| ROE (%) | 6.17 | 6.79 | -12.11 | 18.49 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| SMC | Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại SMC | 10.00 | -2.44% | 96.6K | 740 |
| CNT | Công ty cổ phần Tập đoàn CNT | 5.00 | +0.0% | 2.3K | 366 |
| LPT | CTCP Thuong mai va San xuat Lap Phuong Thanh | 7.90 | +2.6% | 2.5K | 86 |
| KKC | Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Thái | 6.00 | +0.0% | 820 | 28 |