Công ty Cổ phần Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - Vnsteel
Cơ bản
Ngày 30/12/1975 Tổng Cục Trưởng Tổng Cục Kỹ Thuật Vật Tư Miền Nam ra Quyết định số 517/VT-QĐ về việc tách Công ty Kim Khí - Thiết Bị Phụ Tùng thành hai Công ty: Kim Khí Miền Nam và Công ty Thiết Bị Miền Nam. Ngày 04/11/1976 theo Quyết định số 827/VT-QĐ Công ty Kim Khí Miền Nam được đổi tên thành Công ty Kim Khí Khu Vực II. Ngày 01/01/1986 Công ty Kim Khí Khu Vực II được đổi tên thành Công ty Kim Khí TP.HCM theo Quyết định số 746/VT-QĐ.
http://metalhcm.com.vn/vi/Vốn hóa
291 tỷ
KL lưu hành
27.3M
KLGD TB 10 phiên
1.1K
Định giá
P/E
7.1
P/B
0.7
EPS (nghìn đ)
1.5
Giá trị sổ sách/cp
15.2
| Chỉ tiêu | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 2,769.73 | 3,828.63 | 4,494.16 | 3,636.0 |
| Giá vốn hàng bán | 2,570.83 | 3,561.22 | 4,415.3 | 3,464.4 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 197.9 | 265.57 | 78.66 | 166.54 |
| Lợi nhuận tài chính | 2.37 | -15.82 | -9.21 | 13.48 |
| Lợi nhuận khác | 1.68 | -1.2 | 4.63 | -36.16 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 100.5 | 123.4 | 19.02 | 55.34 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 80.72 | 98.18 | 11.4 | 37.93 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 80.72 | 98.18 | 11.4 | 37.93 |
| EPS (nghìn đồng) | 3.72 | 4.68 | 0.54 | 1.81 |
| ROE (%) | 20.56 | 23.4 | 3.23 | 9.99 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| SMC | Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại SMC | 10.00 | -2.44% | 96.6K | 740 |
| CNT | Công ty cổ phần Tập đoàn CNT | 5.00 | +0.0% | 2.3K | 366 |
| LPT | CTCP Thuong mai va San xuat Lap Phuong Thanh | 7.90 | +2.6% | 2.5K | 86 |
| KKC | Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Thái | 6.00 | +0.0% | 820 | 28 |