Công ty Cổ phần Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - Vnsteel
Cơ bản
Ngày 30/12/1975 Tổng Cục Trưởng Tổng Cục Kỹ Thuật Vật Tư Miền Nam ra Quyết định số 517/VT-QĐ về việc tách Công ty Kim Khí - Thiết Bị Phụ Tùng thành hai Công ty: Kim Khí Miền Nam và Công ty Thiết Bị Miền Nam. Ngày 04/11/1976 theo Quyết định số 827/VT-QĐ Công ty Kim Khí Miền Nam được đổi tên thành Công ty Kim Khí Khu Vực II. Ngày 01/01/1986 Công ty Kim Khí Khu Vực II được đổi tên thành Công ty Kim Khí TP.HCM theo Quyết định số 746/VT-QĐ.
http://metalhcm.com.vn/vi/Vốn hóa
291 tỷ
KL lưu hành
27.3M
KLGD TB 10 phiên
1.1K
Định giá
P/E
7.1
P/B
0.7
EPS (nghìn đ)
1.5
Giá trị sổ sách/cp
15.2
| Chỉ tiêu | Q3 2020 | Q4 2020 | Q1 2021 | Q2 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 888.42 | 1,089.51 | 1,116.38 | 1,158.25 |
| Giá vốn hàng bán | 846.71 | 1,009.47 | 1,015.58 | 1,074.16 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 41.44 | 79.7 | 100.8 | 84.09 |
| Lợi nhuận tài chính | 2.55 | 3.0 | 1.09 | 5.86 |
| Lợi nhuận khác | 0.01 | 0.34 | 0.72 | 0.3 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 24.69 | 41.87 | 80.87 | 69.77 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 19.54 | 33.45 | 64.69 | 56.04 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 19.54 | 33.45 | 64.69 | 56.04 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| SMC | Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại SMC | 10.00 | -2.44% | 96.6K | 740 |
| CNT | Công ty cổ phần Tập đoàn CNT | 5.00 | +0.0% | 2.3K | 366 |
| LPT | CTCP Thuong mai va San xuat Lap Phuong Thanh | 7.90 | +2.6% | 2.5K | 86 |
| KKC | Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Thái | 6.00 | +0.0% | 820 | 28 |