Công ty Cổ phần Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - Vnsteel
Cơ bản
Ngày 30/12/1975 Tổng Cục Trưởng Tổng Cục Kỹ Thuật Vật Tư Miền Nam ra Quyết định số 517/VT-QĐ về việc tách Công ty Kim Khí - Thiết Bị Phụ Tùng thành hai Công ty: Kim Khí Miền Nam và Công ty Thiết Bị Miền Nam. Ngày 04/11/1976 theo Quyết định số 827/VT-QĐ Công ty Kim Khí Miền Nam được đổi tên thành Công ty Kim Khí Khu Vực II. Ngày 01/01/1986 Công ty Kim Khí Khu Vực II được đổi tên thành Công ty Kim Khí TP.HCM theo Quyết định số 746/VT-QĐ.
http://metalhcm.com.vn/vi/Vốn hóa
291 tỷ
KL lưu hành
27.3M
KLGD TB 10 phiên
1.1K
Định giá
P/E
7.1
P/B
0.7
EPS (nghìn đ)
1.5
Giá trị sổ sách/cp
15.2
| Chỉ tiêu | 2009 | 2010 | 2011 | 2012 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 2,811.1 | 4,364.42 | 6,333.57 | 4,311.06 |
| Giá vốn hàng bán | 2,735.44 | 4,233.68 | 6,154.91 | 4,171.33 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 72.99 | 130.43 | 178.26 | 139.48 |
| Lợi nhuận tài chính | -16.51 | -36.79 | -3.67 | -59.06 |
| Lợi nhuận khác | 9.73 | -0.85 | -1.63 | 1.9 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 30.2 | 40.28 | 102.64 | 31.55 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 27.53 | 35.19 | 82.05 | 27.19 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 27.53 | 35.19 | 82.05 | 27.19 |
| EPS (nghìn đồng) | 1.31 | 1.68 | 3.91 | 1.3 |
| ROE (%) | 9.01 | 11.63 | 23.79 | 7.97 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| SMC | Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại SMC | 10.00 | -2.44% | 96.6K | 740 |
| CNT | Công ty cổ phần Tập đoàn CNT | 5.00 | +0.0% | 2.3K | 366 |
| LPT | CTCP Thuong mai va San xuat Lap Phuong Thanh | 7.90 | +2.6% | 2.5K | 86 |
| KKC | Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Thái | 6.00 | +0.0% | 820 | 28 |