Công ty Cổ phần Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - Vnsteel
Cơ bản
Ngày 30/12/1975 Tổng Cục Trưởng Tổng Cục Kỹ Thuật Vật Tư Miền Nam ra Quyết định số 517/VT-QĐ về việc tách Công ty Kim Khí - Thiết Bị Phụ Tùng thành hai Công ty: Kim Khí Miền Nam và Công ty Thiết Bị Miền Nam. Ngày 04/11/1976 theo Quyết định số 827/VT-QĐ Công ty Kim Khí Miền Nam được đổi tên thành Công ty Kim Khí Khu Vực II. Ngày 01/01/1986 Công ty Kim Khí Khu Vực II được đổi tên thành Công ty Kim Khí TP.HCM theo Quyết định số 746/VT-QĐ.
http://metalhcm.com.vn/vi/Vốn hóa
291 tỷ
KL lưu hành
27.3M
KLGD TB 10 phiên
1.1K
Định giá
P/E
7.1
P/B
0.7
EPS (nghìn đ)
1.5
Giá trị sổ sách/cp
15.2
| Chỉ tiêu | Q3 2022 | Q4 2022 | Q1 2023 | Q2 2023 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 800.18 | 624.55 | 892.34 | 764.06 |
| Giá vốn hàng bán | 801.91 | 623.56 | 873.53 | 740.22 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | -1.84 | -1.15 | 18.75 | 23.84 |
| Lợi nhuận tài chính | -1.9 | -8.19 | -3.71 | -3.67 |
| Lợi nhuận khác | 0.53 | 0.09 | 0.15 | 0.38 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | -15.36 | -18.05 | 3.25 | 3.57 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | -12.16 | -16.06 | 2.51 | 2.75 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | -12.16 | -16.06 | 2.51 | 2.75 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| SMC | Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại SMC | 10.00 | -2.44% | 96.6K | 740 |
| CNT | Công ty cổ phần Tập đoàn CNT | 5.00 | +0.0% | 2.3K | 366 |
| LPT | CTCP Thuong mai va San xuat Lap Phuong Thanh | 7.90 | +2.6% | 2.5K | 86 |
| KKC | Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Thái | 6.00 | +0.0% | 820 | 28 |