Công ty Cổ phần An Tiến Industries
Cơ bản
Công ty cổ phần An Tiến Industries thành viên của Tập đoàn An Phát Holdings được thành lập từ năm 2009 tại khu công nghiệp phía Nam, Xã Văn Phú, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái. Sau hơn một thập kỷ trưởng thành và phát triển, An Tiến Industries đã trở thành Công ty đại chúng niêm yết trên sàn chứng khoán HOSE. Với đội ngũ nhân sự được đào tạo bài bản, có kinh nghiệm lâu năm, cùng với công nghệ sản xuất hiện đại, được đánh giá là nhà sản xuất hạt phụ gia nhựa ANCAL, bột đá siêu mịn CaCo3...hàng đầu, An Tiến Industries hiện là doanh nghiệp tiên phong, có chỗ đứng vững chắc trong thị trường trong nước và quốc tế. Công ty đã thiết lập được mối quan hệ tốt đẹp với các Tập đoàn, các Công ty nổi tiếng ở Trung Đông, Châu Á và Châu Âu… An Tiến Industries đang sở hữu 02 nhà máy sản xuất hiện đại, bao gồm: nhà máy sản xuất hạt phụ gia nhựa và nhà máy sản xuất bột đá CaCO3. Tất cả được thiết kế theo tiêu chuẩn hiện đại, được trang bị đầy đủ dây chuyền sản xuất hiện đại từ Đức và Đài Loan.
http://antienindustries.com/Vốn hóa
460 tỷ
KL lưu hành
73.7M
KLGD TB 10 phiên
126.6K
Định giá
P/E
3.53
P/B
0.47
EPS (nghìn đ)
1.77
Giá trị sổ sách/cp
13.2
| Chỉ tiêu | Q2 2022 | Q3 2022 | Q4 2022 | Q1 2023 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 3,185.9 | 2,042.2 | 2,727.71 | 2,418.9 |
| Giá vốn hàng bán | 3,068.87 | 1,983.15 | 2,783.83 | 2,304.06 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 115.4 | 51.39 | -57.26 | 114.21 |
| Lợi nhuận tài chính | 2.48 | 1.38 | -11.06 | -4.94 |
| Lợi nhuận khác | -3.55 | 0.79 | -0.33 | 0.52 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 25.03 | -25.68 | -158.21 | 33.86 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 21.04 | -23.77 | -157.17 | 32.38 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 16.52 | -6.92 | -74.42 | 22.39 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VTZ | CTCP San xuat va Thuong mai Nhua Viet Thanh | 20.50 | +0.0% | 1.1M | 1,546 |
| APH | Công ty Cổ phần Tập đoàn An Phát Holdings | 6.38 | +6.87% | 325.7K | 1,307 |
| NHH | Công ty Cổ phần Nhựa Hà Nội | 9.70 | +0.0% | 49.5K | 1,107 |
| TPP | Công ty cổ phần Tân Phú Việt Nam | 10.50 | +0.0% | 2.4K | 610 |
| PLP | Công ty Cổ phần Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê | 4.31 | +0.7% | 37.9K | 378 |
| HCD | Công ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD | 6.10 | -3.17% | 46.8K | 277 |
| DTT | Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành | 15.80 | -6.78% | 580 | 147 |
| PMP | CTCP Bao bi Dam Phu My | 13.00 | +8.33% | 845 | 50 |
| PGN | CTCP Phu Gia Nhua | 6.00 | -1.64% | 16.9K | 48 |