Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ bản
HSC được thành lập ngày 23/04/2003 theo Giấy phép hoạt động số 4103001573/GPHĐKD của Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh và Giấy phép thành lập và hoạt động số 11/UBCK-GPHĐKD ngày 29/04/2003 với vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng. Năm 2009, Chính thức niêm yết trên HOSE với mã cổ phiếu là HCM. Nâng cấp hệ thống giao dịch trực tuyến VI - Trade và ra mắt hệ thống giao dịch trực tuyến VIP - Trade, phiên bản cao cấp hơn với cổng thông tin giao dịch thời gian thực.
http://hsc.com.vnVốn hóa
33,816 tỷ
KL lưu hành
1349.9M
KLGD TB 10 phiên
4.7M
Định giá
P/E
20.44
P/B
1.95
EPS (nghìn đ)
1.23
Giá trị sổ sách/cp
16.06
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 3,901.44 | 2,903.16 | 4,276.24 | 5,136.15 |
| Lợi nhuận tài chính | 2.94 | 2.23 | 2.76 | 2.38 |
| Lợi nhuận khác | 0.41 | 0.02 | 0.24 | 0.09 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 1,067.81 | 842.23 | 1,295.56 | 1,474.3 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 852.49 | 674.36 | 1,039.66 | 1,178.62 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 852.49 | 674.36 | 1,039.66 | 0.0 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 1.48 | 1.64 | 1.47 |
| ROE (%) | — | 8.11 | 9.95 | 0.0 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VCK | Công ty Cổ phần Chứng khoán VPS | 30.20 | +2.37% | 2.0M | 70,856 |
| SSI | Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI | 21.00 | +0.72% | 20.9M | 57,025 |
| VPX | Công ty cổ phần Chứng khoán VPBANK | 24.95 | +0.81% | 915.2K | 47,250 |
| VIX | Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX | 13.75 | +1.1% | 42.7M | 29,403 |
| VND | Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 16.05 | +0.31% | 9.5M | 24,281 |
| VCI | Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap | 21.70 | -2.69% | 9.5M | 22,469 |
| MBS | CTCP Chung khoan MB | 17.30 | +0.0% | 3.9M | 17,817 |
| SHS | Cổ phiếu CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội | 15.10 | +0.67% | 11.0M | 13,132 |
| DSE | Công ty Cổ phần Chứng khoán DNSE | 22.45 | +0.0% | 556.8K | 9,379 |
| ORS | Công ty Cổ phần Chứng khoán Tiên Phong | 13.70 | +0.0% | 3.6M | 8,111 |
| FTS | Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT | 21.75 | -0.23% | 839.7K | 7,985 |
| BSI | Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV | 28.70 | +0.17% | 357.2K | 7,463 |
| CTS | Công ty Cổ phần Chứng khoán VIETINBANK | 22.30 | -0.45% | 1.7M | 5,663 |
| ABW | CTCP Chung khoan An Binh | 13.90 | +0.72% | 174.8K | 4,156 |
| VUA | CTCP Chung khoan Stanley Brothers | 17.00 | +9.68% | 795 | 3,760 |
| VDS | Công ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt | 11.70 | -1.27% | 727.0K | 3,128 |
| TVS | Công ty Cổ phần Chứng khoán Thiên Việt | 14.05 | +1.44% | 117.5K | 3,098 |
| AGR | Công ty Cổ phần Chứng khoán Agribank | 13.05 | +0.38% | 264.9K | 2,957 |
| DSC | Công ty Cổ phần Chứng khoán DSC | 10.35 | +0.0% | 18.6K | 2,896 |
| BMS | CTCP Chung khoan Bao Minh | 13.20 | +0.0% | 82.4K | 2,797 |
| PHS | PHS - CTCP Chứng khoán Phú Hưng | 10.30 | +11.96% | 4.8K | 1,920 |
| BVS | Chứng khoán CTCP chứng khoán Bảo Việt | 28.20 | +1.08% | 841.4K | 1,805 |
| AAS | CTCP Chứng khoán SmartInvest | 8.60 | -3.37% | 1.1M | 1,656 |
| VFS | CTCP Chung khoan Nhat Viet | 10.60 | +0.0% | 793.2K | 1,432 |
| TCI | Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành Công | 9.44 | +1.61% | 29.6K | 1,122 |
| APG | Công ty Cổ phần Chứng khoán APG | 4.82 | -0.21% | 250.6K | 1,044 |
| EVS | Công ty cổ phần chứng khoán Everest | 5.10 | -1.92% | 221.1K | 956 |
| UPS | Cổ phiếu Công ty cổ phần Chứng khoán UP | 21.60 | +14.89% | 245 | 833 |
| TVB | Công ty Cổ phần Chứng khoán T-Cap | 6.50 | -3.7% | 9.9K | 773 |
| IVS | Công ty Cổ phần Chứng khoán Guotai Haitong (Việt Nam) | 6.40 | -1.54% | 29.6K | 661 |
| SBS | Công ty cổ phần Chứng khoán SBS | 4.50 | +0.0% | 416.5K | 630 |
| PSI | PSI - Cổ phiếu Công ty Cổ phần Chứng khoán Dầu Khí | 8.50 | +0.0% | 176.3K | 580 |
| APS | Cổ phiếu CTCP Chứng khoán Châu á - Thái Bình Dương | 5.90 | +0.0% | 385.6K | 457 |
| WSS | Cổ phiếu CTCP Chứng khoán Phố Wall | 6.00 | -1.64% | 18.2K | 307 |
| CSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Kirin | 15.00 | -1.96% | 8.0K | 250 |
| VIG | Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt Nam | 4.00 | -2.44% | 48.6K | 181 |
| HBS | HBS - CTCP Chứng khoán Hòa bình | 3.70 | -9.76% | 23.2K | 139 |