Công ty Cổ phần FPT
Cơ bản
TẬP ĐOÀN CÔNG NGHỆ HÀNG ĐẦU VIỆT NAM Thành lập ngày 13/09/1988, với 3 lĩnh vực kinh doanh cốt lõi là Công nghệ, Viễn thông và Giáo dục, FPT đã cung cấp dịch vụ tới 63/63 tỉnh thành tại Việt Nam và không ngừng mở rộng hoạt động trên thị trường toàn cầu với sự hiện diện tại 30 quốc gia và vùng lãnh thổ.
http://www.fpt.com.vnVốn hóa
107,831 tỷ
KL lưu hành
1714.3M
KLGD TB 10 phiên
6.7M
Định giá
P/E
11.06
P/B
2.68
EPS (nghìn đ)
5.69
Giá trị sổ sách/cp
22.94
| Chỉ tiêu | 2006 | 2007 | 2008 | 2009 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 11,412.18 | 13,518.4 | 16,429.74 | 18,422.05 |
| Giá vốn hàng bán | 10,031.49 | 11,537.44 | 13,403.4 | 14,718.67 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 1,366.52 | 1,961.45 | 2,978.44 | 3,685.35 |
| Lợi nhuận tài chính | -62.98 | -23.41 | -297.76 | -257.43 |
| Lợi nhuận khác | 31.02 | 71.84 | 89.3 | 33.37 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 609.3 | 1,028.99 | 1,240.09 | 1,697.52 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 535.61 | 880.27 | 1,051.05 | 1,405.87 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 450.44 | 737.47 | 836.27 | 1,063.35 |
| EPS (nghìn đồng) | 8.01 | 8.04 | 5.96 | 7.5 |
| ROE (%) | 28.77 | 37.26 | 34.37 | 34.43 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| CMG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC | 23.35 | -1.68% | 131.0K | 5,578 |
| ELC | Công ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM | 13.20 | -4.35% | 237.4K | 1,519 |
| SGT | Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | 8.84 | -6.95% | 34.2K | 1,510 |
| VEC | Tong CTCP Dien tu va Tin hoc Viet Nam | 30.00 | -3.23% | 6.6K | 1,314 |
| TTN | Công ty cổ phần Công nghệ và Truyền thông Việt Nam | 11.90 | -2.46% | 10.0K | 444 |
| SBD | CTCP Cong nghe Sao Bac Dau | 7.50 | +0.0% | 2.9K | 97 |
| ONE | Công ty cổ phần Công nghệ ONE | 8.70 | -8.42% | 1.3K | 90 |