Công ty Cổ phần Bê tông Phan Vũ Hà Nam
Cơ bản
Công ty cổ phần Bê tông Phan Vũ Hà Nam tiền thân là Công ty TNHH cọc bê tông dự ứng lực FECON (Công ty con của Công ty cổ phần kỹ thuật nền móng và công trình ngầm FECON) thành lập ngày 03/09/2007 với vốn điều lệ là 30 tỷ đồng. Ngày 05/05/2010, Công ty TNHH Cọc bê tông dự ứng lực FECON chuyên đôi thành Công ty cổ phần Bê tông dự ứng lực PVC-FECON. Từ ngày 20/02/2013, Công ty đổi tên thành Công ty cổ phần Khoáng sản FECON.
http://phanvuhanam.com.vn/Vốn hóa
145 tỷ
KL lưu hành
46.2M
KLGD TB 10 phiên
13.7K
Định giá
P/E
7.79
P/B
0.26
EPS (nghìn đ)
0.4
Giá trị sổ sách/cp
11.92
| Chỉ tiêu | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 750.84 | 571.84 | 599.69 | 591.41 |
| Giá vốn hàng bán | 648.45 | 505.63 | 549.18 | 536.05 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 102.1 | 66.13 | 50.05 | 55.23 |
| Lợi nhuận tài chính | -15.93 | -9.93 | -8.66 | -7.61 |
| Lợi nhuận khác | 1.5 | 1.32 | 0.65 | 1.52 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 57.59 | 35.33 | 16.57 | 26.12 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 47.44 | 27.87 | 13.36 | 20.9 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 42.91 | 29.14 | 13.07 | 20.76 |
| EPS (nghìn đồng) | 0.94 | 0.64 | 0.26 | — |
| ROE (%) | 7.53 | 5.16 | 2.32 | — |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| KSV | Tong Cong ty Khoang san TKV-CTCP | 105.20 | -2.59% | 37.1K | 28,200 |
| HGM | Cổ phiếu CTCP Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang | 111.90 | -0.53% | 3.9K | 1,613 |
| TMG | CTCP Kim loai mau Thai Nguyen - Vimico | 54.30 | -14.08% | 1.0K | 1,129 |
| TNT | Công ty Cổ phần Tập đoàn TNT | 10.15 | +2.73% | 37.4K | 469 |
| BKC | Cổ phiếu CTCP Khoáng sản Bắc Kạn | 12.90 | -0.77% | 9.0K | 420 |
| BMC | Công ty Cổ phần Khoáng sản Bình Định | 10.95 | -0.45% | 4.0K | 260 |
| PSB | cổ phiếu CTCP Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến Đình | 5.00 | +0.0% | 12.2K | 240 |
| VPG | Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát | 1.65 | -3.51% | 192.5K | 164 |
| ITS | CTCP Dau tu, Thuong mai va Dich vu - Vinacomin | 3.20 | +0.0% | 1.8K | 87 |
| MIC | Cổ phiếu CTCP Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng Nam | 9.00 | +0.0% | 925 | 79 |
| KCB | Công ty cổ phần Khoáng sản và luyện kim Cao Bằng | 9.60 | +0.0% | 11.7K | 75 |
| AMC | Cổ phiếu Công ty cổ phần Khoáng sản Á Châu | 13.60 | +4.62% | 665 | 53 |
| ACM | CTCP Tap doan Khoang san A Cuong | 400 | -20.0% | 301.1K | 26 |
| CMI | Công ty cổ phần CMISTONE Việt Nam | 1.20 | +0.0% | 11.6K | 19 |
| LCM | CTCP Khai thác và Chế biến khoáng sản Lào cai | 500 | -16.67% | 121.9K | 15 |