Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành
Cơ bản
Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành được thành lập năm 1994 theo Giấy phép đăng ký kinh doanh số 103027 do sở Kế hoạch Đầu tư Tp.HCM cấp ngày 13/06/1994 trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp Quốc doanh Nhựa 2 và Xí nghiệp Quốc doanh Nhựa 5, chịu sự chỉ đạo quản lý trực tiếp của Sở Công nghiệp TP.HCM. Ngày 01/10/2006 Công ty chính thức đổi tên từ Công ty Cổ phần Nhựa Đô Thành sang Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành.Ngày 15/12/2006,đăng ký lưu ký thành công chứng khoán tại Trung Tâm với Mã chứng khoán là DTT
http://www.dothanhtech.comVốn hóa
147 tỷ
KL lưu hành
8.2M
KLGD TB 10 phiên
70
Định giá
P/E
7.84
P/B
1.03
EPS (nghìn đ)
2.3
Giá trị sổ sách/cp
17.5
| Chỉ tiêu | Q3 2025 | Q4 2025 | Q1 2026 | Q2 2026 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 56.33 | 58.14 | 57.98 | 64.46 |
| Giá vốn hàng bán | 45.24 | 48.88 | 46.64 | 48.54 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 10.62 | 9.13 | 11.13 | 15.73 |
| Lợi nhuận tài chính | -0.19 | -0.1 | -0.38 | -0.38 |
| Lợi nhuận khác | 0.0 | 0.01 | 0.16 | 0.01 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 4.98 | 4.71 | 5.7 | 8.25 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 3.99 | 3.77 | 4.56 | 6.41 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 3.99 | 3.77 | 4.56 | 6.41 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VTZ | CTCP San xuat va Thuong mai Nhua Viet Thanh | 20.50 | +0.0% | 1.1M | 1,546 |
| APH | Công ty Cổ phần Tập đoàn An Phát Holdings | 6.38 | +6.87% | 325.7K | 1,307 |
| NHH | Công ty Cổ phần Nhựa Hà Nội | 9.70 | +0.0% | 49.5K | 1,107 |
| TPP | Công ty cổ phần Tân Phú Việt Nam | 10.50 | +0.0% | 2.4K | 610 |
| HII | Công ty Cổ phần An Tiến Industries | 9.63 | +7.0% | 609.8K | 460 |
| PLP | Công ty Cổ phần Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê | 4.31 | +0.7% | 37.9K | 378 |
| HCD | Công ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD | 6.10 | -3.17% | 46.8K | 277 |
| PMP | CTCP Bao bi Dam Phu My | 13.00 | +8.33% | 845 | 50 |
| PGN | CTCP Phu Gia Nhua | 6.00 | -1.64% | 16.9K | 48 |