DNM - Tổng Công ty Cổ phần Y tế Danameco
Cơ bản
Tiền thân của Tổng Công ty Cổ phần Y tế DANAMECO là Trạm Vật tư y tế Quảng Nam - Đà Nẵng, được Sở Y Tế Quảng Nam - Đà Nẵng thành lập từ năm 1976. Qua nhiều lần thay đổi, tháng 7/2005 Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu; sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng; buôn bán máy móc thiết bị y tế; xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác...
http://www.danameco.comVốn hóa
27 tỷ
KL lưu hành
5.3M
KLGD TB 10 phiên
10
Định giá
P/E
-102.1
P/B
10.22
EPS (nghìn đ)
-0.05
Giá trị sổ sách/cp
0.5
| Chỉ tiêu | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 171.41 | 163.17 | 356.12 | 704.07 |
| Giá vốn hàng bán | 124.48 | 124.69 | 306.12 | 548.52 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 46.73 | 38.25 | 49.74 | 152.22 |
| Lợi nhuận tài chính | -1.54 | -2.35 | -4.36 | -13.73 |
| Lợi nhuận khác | -1.86 | -0.23 | -0.64 | 0.16 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 13.21 | 5.02 | 10.95 | 46.49 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 10.29 | 3.92 | 8.63 | 37.16 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 10.29 | 3.92 | 8.63 | 37.16 |
| EPS (nghìn đồng) | 1.67 | 0.9 | 1.97 | 8.49 |
| ROE (%) | 12.71 | 4.98 | 9.96 | 30.45 |
Báo cáo phân tích AI