Công ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre
Cơ bản
Công ty Cổ Phần Đông Hải Bến Tre tiền thân là doanh nghiệp nhà nước thành lập năm 1994. Tháng 4/2003 : chuyển đổi sang Công ty Cổ Phần Đông Hải Bến Tre theo quyết định số : 4278/QĐ-UB của UBND tỉnh Bến Tre ngày 25/12/2002 dưới hình thức cổ phần hóa. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số : 1300 358260 do Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Bến Tre cấp lần đầu ngày 02/4/2003 và cấp lại lần 10 ngày 23/01/2015. Ngày 23/07/2009: Công ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre chính thức niêm yết và giao dịch cổ phiếu trên Sàn giao dịch chứng khoán TP.HCM (HOSE) với mã chứng khoán : DHC
http://www.dohacobentre.com.vn/Vốn hóa
3,166 tỷ
KL lưu hành
106.2M
KLGD TB 10 phiên
224.0K
Định giá
P/E
6.33
P/B
1.35
EPS (nghìn đ)
4.71
Giá trị sổ sách/cp
24.3
| Chỉ tiêu | Q2 2020 | Q3 2020 | Q4 2020 | Q1 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 649.41 | 701.64 | 865.84 | 1,017.0 |
| Giá vốn hàng bán | 553.8 | 595.16 | 681.79 | 782.15 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 95.56 | 106.46 | 183.98 | 234.85 |
| Lợi nhuận tài chính | -5.01 | -7.01 | -5.33 | -4.68 |
| Lợi nhuận khác | 0.56 | 0.59 | 2.18 | 0.06 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 65.83 | 71.57 | 162.11 | 182.78 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 78.94 | 68.5 | 154.45 | 172.94 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 78.94 | 68.5 | 154.45 | 172.94 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| HHP | Công ty Cổ phần HHP Global | 17.10 | +0.0% | 1.2M | 1,316 |
| INN | Cổ phiếu CTCP Bao bì và In Nông nghiệp | 36.30 | +0.55% | 7.0K | 993 |
| MCP | Công ty Cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu | 27.60 | -1.95% | 29.3K | 540 |
| BBS | Công ty cổ phần Vicem Bao bì Bút Sơn | 11.80 | +9.26% | 1.4K | 76 |
| HPB | Cổ phiếu Công ty cổ phần Bao Bì PP | 17.80 | +14.84% | 475 | 66 |
| STP | Cổ phiếu CTCP Công nghiệp Thương mại Sông Đà | 7.10 | -8.97% | 4.1K | 61 |
| BBH | CTCP Bao bì Hoàng Thạch | 9.70 | +0.0% | 1.7K | 20 |