Cổ phiếu CTCP Đầu tư phát triển- Xây dựng (DIC) Số 2
Cơ bản
Ngày 22/04/2004 Bộ xây dựng ban hành quyết định về việc chuyển đổi bộ phận doanh nghiệp nhà nước “ Xí nghiệp xây dựng số 2 trực thuộc Công ty đầu tư phát triển xây dựng” thành công ty cổ phần Đầu tư Phát triển - Xây dựng số 2. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng; xây dựng công trình nhà ở, công trình giao thông, thủy lợi; kinh doanh bất động sản; cho thuê kho bãi...
http://dic2.vn/Vốn hóa
79 tỷ
KL lưu hành
11.6M
KLGD TB 10 phiên
110
Định giá
P/E
18.44
P/B
0.65
EPS (nghìn đ)
0.37
Giá trị sổ sách/cp
10.45
| Chỉ tiêu | 2010 | 2011 | 2012 | 2013 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 100.74 | 137.03 | 58.26 | 69.86 |
| Giá vốn hàng bán | 88.42 | 125.31 | 54.41 | 68.19 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 12.32 | 11.72 | 3.85 | 1.66 |
| Lợi nhuận tài chính | -2.5 | -4.2 | -2.15 | -2.3 |
| Lợi nhuận khác | -0.05 | 0.15 | 0.8 | -0.76 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 8.09 | 5.64 | 0.78 | -3.13 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 6.05 | 3.89 | 0.71 | -3.13 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 6.05 | 3.89 | 0.71 | -3.13 |
| EPS (nghìn đồng) | 4.36 | 1.54 | 0.28 | -1.24 |
| ROE (%) | 16.08 | 9.58 | 1.93 | -9.28 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VCG | Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 15.50 | -0.32% | 2.1M | 10,857 |
| CTD | Công ty Cổ phần Xây dựng COTECCONS | 60.10 | -1.64% | 240.1K | 6,352 |
| LIC | CTCP Tong Cong ty Licogi | 36.50 | +3.11% | 12.2K | 2,610 |
| CDC | Công ty Cổ phần Chương Dương | 19.30 | -0.52% | 218.8K | 1,910 |
| HBC | CTCP Tap doan Xay dung Hoa Binh | 3.70 | -2.63% | 685.1K | 1,424 |
| LHC | Cổ phiếu CTCP Đầu tư và xây dựng thủy lợi Lâm Đồng | 46.90 | +0.0% | 16.0K | 1,333 |
| L18 | Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 18 | 14.80 | -1.33% | 13.1K | 926 |
| S99 | Công ty cổ phần SCI | 7.50 | -1.32% | 19.7K | 869 |
| DC4 | Công ty Cổ phần DICERA HOLDINGS | 6.63 | +0.3% | 96.4K | 678 |
| S55 | Cổ phiếu CTCP Sông Đà 505 | 66.00 | +5.6% | 520 | 660 |
| TLD | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long | 8.25 | -0.36% | 52.1K | 651 |
| DLG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai | 2.15 | -0.46% | 408.8K | 647 |
| HTN | Công ty Cổ phần Hưng Thịnh Incons | 9.70 | -0.61% | 455.3K | 598 |
| NHA | Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội | 7.65 | -0.91% | 103.2K | 564 |
| L14 | L14 - Công ty Cổ phần LICOGI 14 | 19.50 | -2.99% | 107.5K | 543 |
| SJE | Cổ phiếu CTCP Sông Đà 11 | 11.90 | -1.65% | 40.0K | 404 |
| MDG | Công ty Cổ phần Miền Đông | 36.00 | -5.88% | 6.0K | 392 |
| HUB | Công ty Cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế | 11.55 | +0.61% | 6.6K | 366 |
| SD9 | Cổ phiếu CTCP Sông Đà 9 | 10.50 | +0.0% | 9.0K | 342 |
| C47 | Công ty Cổ phần Xây dựng 47 | 8.88 | -0.22% | 20.1K | 320 |
| LIG | Cổ phiếu CTCP LICOGI13 | 3.00 | -3.23% | 178.7K | 311 |
| VC2 | Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng VINA2 | 3.10 | +0.0% | 53.3K | 274 |
| DGT | Cổ phiếu CTCP Công trình giao thông Đồng Nai | 3.70 | -2.63% | 62.7K | 269 |
| VC6 | Công ty cổ phần Xây dựng và Đầu tư Visicons | 20.00 | +8.7% | 1.6K | 262 |
| SC5 | Công ty Cổ phần Xây dựng Số 5 | 16.65 | -6.98% | 1.7K | 240 |
| BCE | Công ty Cổ phần Xây dựng và Giao thông Bình Dương | 5.62 | +2.18% | 57.8K | 233 |
| VCC | Cổ phiếu Công ty cổ phần Vinaconex 25 | 9.60 | +0.0% | 13.3K | 226 |
| PHC | Công ty Cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings | 3.98 | +0.25% | 43.5K | 220 |
| SD5 | Cổ phiếu CTCP Sông Đà 5 | 7.00 | +0.0% | 5.5K | 190 |
| SDT | Cổ phiếu Công ty Cổ phần Sông Đà 10 | 3.80 | -2.56% | 55.8K | 167 |
| VC1 | Cổ phiếu CTCP Xây dựng số 1 | 11.00 | +0.0% | 680 | 151 |
| SD3 | Công ty cổ phần sông đà 3 | 9.40 | -3.09% | 2.9K | 139 |
| V12 | Cổ phiếu CTCP Xây dựng số 12 | 11.00 | +7.84% | 1.6K | 130 |
| MCG | CTCP nang luong va bat dong san MCG | 2.50 | +0.0% | 12.1K | 130 |
| VMC | Cổ phiếu Công ty cổ phần VIMECO | 3.80 | -2.56% | 2.8K | 109 |
| HC1 | Công ty cổ phần Xây dựng số 1 Hà Nội | 12.80 | -1.54% | 2.7K | 103 |
| S74 | Cổ phiếu CTCP Sông Đà 7.04 | 15.00 | +0.0% | 3.9K | 97 |
| VC9 | Cổ phiếu CTCP Xây dựng số 9 | 4.40 | +0.0% | 18.4K | 73 |
| V21 | Công ty cổ phần Vinaconex 21 | 5.80 | -1.69% | 5.5K | 68 |
| SD6 | Cổ phiếu CTCP Sông Đà 6 | 1.80 | +0.0% | 11.6K | 66 |
| HTE | CTCP Dau tu kinh doanh Dien luc TP.HCM | 2.70 | +0.0% | 4.8K | 61 |
| SD2 | CTCP Song Da 2 | 4.20 | +13.51% | 2.9K | 59 |
| SVN | Công ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam | 3.10 | -3.13% | 339.1K | 50 |
| PVV | CTCP Vinaconex 39 | 1.30 | +8.33% | 61.8K | 48 |
| CVN | Cổ phiếu Công ty cổ phần Vinam | 1.20 | -7.69% | 242.0K | 36 |
| SJM | Cổ phiếu CTCP Sông Đà 19 | 6.90 | +1.47% | 8.8K | 33 |
| DFF | CTCP Tập đoàn Đua Fat | 400 | +0.0% | 801.8K | 32 |
| HTT | CTCP Thuong mai Ha Tay | 1.70 | +6.25% | 5.2K | 30 |
| VHH | Công ty cổ phần Đầu tư Kinh doanh nhà Thành Đạt | 3.10 | -11.43% | 730 | 26 |
| PXI | CTCP Xay dung Cong nghiep va Dan dung dau khi | 600 | -14.29% | 63.9K | 21 |
| SDD | Cổ phiếu CTCP Đầu tư và Xây lắp Sông Đà | 1.30 | +0.0% | 44.5K | 21 |
| MCO | Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam | 4.80 | +0.0% | 3.5K | 19 |
| C92 | Công ty cổ phần Xây dựng và Đầu tư 492 | 3.60 | +0.0% | 830 | 18 |
| LG9 | CTCP Co gioi va Xay lap so 9 | 5.40 | +3.85% | 125 | 17 |
| CI5 | CI5 - Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Số 5 | 3.30 | -2.94% | 1.1K | 9 |
| SDP | CTCP SDP | 600 | +0.0% | 5.8K | 8 |
| PXM | Công ty cổ phần Xây lắp Dầu khí Miền Trung | 400 | +33.33% | 42.5K | 8 |
| CID | Cổ phiếu CTCP Xây dựng & Phát triển Cơ sở hạ tầng | 7.20 | +0.0% | 1.4K | 7 |
| E12 | CTCP Xay dung dien Vneco12 | 4.60 | -2.13% | 535 | 5 |