Công ty Cổ phần Cát Lợi
Cơ bản
Công ty cổ phần Cát Lợi được chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước – Xí nghiệp in bao bì và phụ liệu thuốc lá theo Quyết định số 184/2003/QĐ-BCN ngày 13/11/2003 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp. Công ty chính thức đi vào hoạt động với mô hình công ty Cổ phần từ ngày 01/03/2004 theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103002106 ngày 19 tháng 2 năm 2004 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp.
http://www.catloi.com.vnVốn hóa
1,323 tỷ
KL lưu hành
26.2M
KLGD TB 10 phiên
1.6K
Định giá
P/E
6.6
P/B
1.42
EPS (nghìn đ)
7.65
Giá trị sổ sách/cp
35.51
| Chỉ tiêu | Q2 2023 | Q3 2023 | Q4 2023 | Q1 2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 657.6 | 774.6 | 892.45 | 912.97 |
| Giá vốn hàng bán | 581.1 | 697.64 | 789.2 | 808.39 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 76.48 | 76.92 | 103.21 | 104.57 |
| Lợi nhuận tài chính | -11.11 | -13.6 | -9.76 | -13.88 |
| Lợi nhuận khác | 0.03 | 0.44 | 0.03 | 0.12 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 39.05 | 45.93 | 55.61 | 53.46 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 31.24 | 36.75 | 43.99 | 42.77 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 31.24 | 36.75 | 43.99 | 42.77 |
Báo cáo phân tích AI
Đang tạo báo cáo…
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| AAA | Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh | 7.30 | +0.0% | 1.5M | 2,677 |
| TDP | Công ty Cổ phần Thuận Đức | 29.60 | -6.83% | 261.4K | 2,624 |
| TPC | Công ty Cổ phần Nhựa Tân Đại Hưng | 13.50 | +0.75% | 86.5K | 160 |
| VBC | Cổ phiếu CTCP Nhựa - Bao bì Vinh | 19.30 | +0.0% | 680 | 138 |
| HBD | CTCP Bao bì PP Bình Dương | 15.70 | +0.0% | 400 | 50 |