Công ty Cổ phần Cát Lợi
Cơ bản
Công ty cổ phần Cát Lợi được chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước – Xí nghiệp in bao bì và phụ liệu thuốc lá theo Quyết định số 184/2003/QĐ-BCN ngày 13/11/2003 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp. Công ty chính thức đi vào hoạt động với mô hình công ty Cổ phần từ ngày 01/03/2004 theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103002106 ngày 19 tháng 2 năm 2004 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp.
http://www.catloi.com.vnVốn hóa
1,323 tỷ
KL lưu hành
26.2M
KLGD TB 10 phiên
1.6K
Định giá
P/E
6.6
P/B
1.42
EPS (nghìn đ)
7.65
Giá trị sổ sách/cp
35.51
| Chỉ tiêu | Q2 2019 | Q3 2019 | Q4 2019 | Q1 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 465.13 | 487.89 | 517.39 | 425.31 |
| Giá vốn hàng bán | 399.05 | 403.65 | 428.51 | 364.34 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 66.08 | 84.24 | 88.88 | 60.97 |
| Lợi nhuận tài chính | -7.88 | -7.78 | -5.08 | -6.74 |
| Lợi nhuận khác | -0.17 | 0.22 | 0.16 | 0.08 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 35.98 | 49.05 | 53.74 | 31.56 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 28.78 | 39.24 | 41.63 | 25.25 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 28.78 | 39.24 | 41.63 | 25.25 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| AAA | Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh | 7.44 | +0.68% | 1.4M | 2,677 |
| TDP | Công ty Cổ phần Thuận Đức | 33.90 | +0.0% | 277.4K | 2,624 |
| TPC | Công ty Cổ phần Nhựa Tân Đại Hưng | 13.60 | -0.73% | 46.4K | 160 |
| VBC | Cổ phiếu CTCP Nhựa - Bao bì Vinh | 19.30 | +1.58% | 720 | 138 |
| HBD | CTCP Bao bì PP Bình Dương | 15.70 | +0.0% | 400 | 50 |