CTCP Cang Cam Ranh
Cơ bản
Công ty cổ phần Cảng Cam Ranh được chuyển đổi từ doanh nghiệp 100% vốn Nhà nước – Công ty TNHH MTV Cảng Cam Ranh và chính thức hoạt động dưới mô hình Công ty cổ phần từ ngày 25/06/2015. Ngày 24/09/2015 là ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu Công ty trên hệ thống giao dịch UPCOM. Ngành nghề kinh doanh: bốc xếp hàng hóa; kho bãi và lưu giữ hàng hóa; kinh doanh dịch vụ Logistics; dịch vụ giao nhận, kiểm đếm...
http://www.camranhport.vn/Vốn hóa
342 tỷ
KL lưu hành
24.5M
KLGD TB 10 phiên
950
Định giá
P/E
10.1
P/B
1.13
EPS (nghìn đ)
1.39
Giá trị sổ sách/cp
12.18
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 159.55 | 159.87 | 138.42 | 194.94 |
| Giá vốn hàng bán | 105.64 | 95.57 | 84.32 | 109.43 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 53.91 | 64.3 | 54.09 | 85.51 |
| Lợi nhuận tài chính | -6.3 | -4.97 | -2.81 | 0.01 |
| Lợi nhuận khác | 0.15 | -0.23 | 0.2 | -2.08 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 19.52 | 29.89 | 28.26 | 53.96 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 15.56 | 22.48 | 23.83 | 43.02 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 14.97 | 22.09 | 23.41 | 42.61 |
| EPS (nghìn đồng) | 0.61 | 0.9 | 0.96 | 1.74 |
| ROE (%) | 5.61 | 8.02 | 8.35 | 14.1 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| PHP | PHP - Cang Hai Phong | 45.60 | -0.44% | 204.0K | 11,378 |
| PAP | CTCP Dầu khí Đầu tư Khai thác Cảng Phước An | 29.00 | +0.0% | 765 | 9,639 |
| PDN | Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai | 86.80 | +1.17% | 14.7K | 5,340 |
| VSC | Công ty Cổ phần Container Việt Nam | 13.50 | -1.82% | 11.0M | 4,848 |
| SGP | CTCP Cang Sai Gon | 20.00 | +0.0% | 29.0K | 4,066 |
| DVP | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ | 73.80 | -0.27% | 12.8K | 3,020 |
| CDN | CTCP Cang Da Nang | 25.30 | -0.39% | 3.2K | 2,455 |
| CQN | CTCP Cảng Quảng Ninh | 30.00 | +0.0% | 46.3K | 2,236 |
| CLL | Công ty Cổ phần Cảng Cát Lái | 27.45 | +0.0% | 4.4K | 1,037 |
| DXP | Công ty Cổ phần Cảng Đoạn Xá | 13.40 | -2.19% | 244.1K | 791 |
| TCW | CTCP Kho vận Tân Cảng | 29.70 | +1.37% | 3.1K | 578 |
| NAP | CTCP Cang Nghe Tinh | 11.10 | +9.9% | 1.6K | 243 |
| VGP | Cổ phiếu CTCP Cảng Rau Quả | 28.20 | +0.0% | 25.9K | 209 |
| SGS | SGS - Công ty Cổ phần Vận tải Biển Sài Gòn | 13.70 | +1.48% | 3.1K | 195 |
| CAG | CTCP Cảng An Giang | 5.90 | +0.0% | 2.8K | 79 |
| SAC | CTCP Xep do va Dich vu Cang Sai Gon | 10.70 | -2.73% | 1.4K | 47 |