CTCP Bot my Vinafood 1
Cơ bản
Công ty Cổ phần Bột mỳ Vinafood 1 khi mới thành lập có tên là Công ty Bột mỳ Vinafood 1 - Chi nhánh của Tổng Công ty Lương thực Miền Bắc trên cơ sở tổ chức lại Chi nhánh - Công ty sản xuất kinh doanh Bột mỳ Hưng Quang và Nhà máy Bột mỳ Bảo Phước. Công ty Cổ phần Bột mỳ Vinafood 1 hiện đặt trụ sở tại số 94 Lương Yên, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội và có 2 nhà máy sản xuất là Nhà máy Bột mỳ Hưng Quang và Nhà máy Bột mỳ Bảo Phước.
http://vnf1flour.com.vn/Vốn hóa
65 tỷ
KL lưu hành
24.2M
KLGD TB 10 phiên
630
Định giá
P/E
16.43
P/B
0.26
EPS (nghìn đ)
0.16
Giá trị sổ sách/cp
10.34
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 529.5 | 618.97 | 633.11 | 784.7 |
| Giá vốn hàng bán | 488.96 | 579.1 | 590.77 | 731.72 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 36.06 | 32.91 | 34.29 | 41.68 |
| Lợi nhuận tài chính | -4.95 | -4.64 | -2.15 | 0.24 |
| Lợi nhuận khác | -0.17 | 1.45 | 0.05 | 0.48 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 3.89 | 2.49 | 3.39 | 5.58 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 3.86 | 1.58 | 3.05 | 4.45 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 3.86 | 1.58 | 3.05 | 4.45 |
| EPS (nghìn đồng) | 0.16 | 0.06 | 0.13 | 0.18 |
| ROE (%) | 1.59 | 0.65 | 1.24 | 1.8 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VSF | CTCP Tong cong ty Luong thuc Mien Nam | 25.20 | -3.82% | 30.5K | 16,200 |
| NRC | Công ty cổ phần Tập đoàn Danh Khôi | 4.60 | +0.0% | 915.5K | 454 |
| HSL | Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà | 9.40 | -6.93% | 438.3K | 312 |
| CMN | Công ty cổ phần Lương thực thực phẩm Colusa- Miliket | 16.50 | +1.23% | 7.2K | 311 |
| FCS | FCS- CTCP Luong thuc thanh pho HCM | 6.60 | +1.54% | 800 | 197 |
| BLT | CTCP Lương thực Bình Định | 17.00 | -14.57% | 475 | 80 |
| AGM | Cổ phiếu Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang | 2.00 | +11.11% | 130.4K | 36 |